pleads guilty
khẳng định tội lỗi
pleads for mercy
lời kêu xin thương xót
pleads not guilty
tuyên bố không có tội
pleads with you
xin bạn
pleads his case
thuyết phục vụ án của mình
pleads for help
xin giúp đỡ
pleads the fifth
xin quyền im lặng
pleads for attention
xin được chú ý
pleads for justice
xin được công bằng
pleads for peace
xin hòa bình
she pleads for mercy in front of the judge.
Cô ấy van xin được thương xót trước tòa án.
he pleads guilty to the charges against him.
Anh ta thừa nhận có tội với cáo buộc chống lại anh ta.
the lawyer pleads his case passionately.
Luật sư trình bày vụ án của mình một cách đầy nhiệt huyết.
the child pleads with her parents for a pet.
Đứa trẻ van xin cha mẹ cho một con vật cưng.
she pleads for help during the emergency.
Cô ấy van xin được giúp đỡ trong tình huống khẩn cấp.
he pleads with his friend to reconsider.
Anh ta van xin bạn bè của mình xem xét lại.
the defendant pleads for a lighter sentence.
Bị cáo van xin được giảm nhẹ hình phạt.
she pleads her innocence to anyone who will listen.
Cô ấy van xin sự vô tội của mình với bất kỳ ai sẵn sàng lắng nghe.
the activist pleads for environmental protection.
Người vận động hành động kêu gọi bảo vệ môi trường.
he pleads for understanding from his colleagues.
Anh ta van xin sự thấu hiểu từ đồng nghiệp của mình.
pleads guilty
khẳng định tội lỗi
pleads for mercy
lời kêu xin thương xót
pleads not guilty
tuyên bố không có tội
pleads with you
xin bạn
pleads his case
thuyết phục vụ án của mình
pleads for help
xin giúp đỡ
pleads the fifth
xin quyền im lặng
pleads for attention
xin được chú ý
pleads for justice
xin được công bằng
pleads for peace
xin hòa bình
she pleads for mercy in front of the judge.
Cô ấy van xin được thương xót trước tòa án.
he pleads guilty to the charges against him.
Anh ta thừa nhận có tội với cáo buộc chống lại anh ta.
the lawyer pleads his case passionately.
Luật sư trình bày vụ án của mình một cách đầy nhiệt huyết.
the child pleads with her parents for a pet.
Đứa trẻ van xin cha mẹ cho một con vật cưng.
she pleads for help during the emergency.
Cô ấy van xin được giúp đỡ trong tình huống khẩn cấp.
he pleads with his friend to reconsider.
Anh ta van xin bạn bè của mình xem xét lại.
the defendant pleads for a lighter sentence.
Bị cáo van xin được giảm nhẹ hình phạt.
she pleads her innocence to anyone who will listen.
Cô ấy van xin sự vô tội của mình với bất kỳ ai sẵn sàng lắng nghe.
the activist pleads for environmental protection.
Người vận động hành động kêu gọi bảo vệ môi trường.
he pleads for understanding from his colleagues.
Anh ta van xin sự thấu hiểu từ đồng nghiệp của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay