legal presumptions
giả định pháp lý
presumptions of innocence
giả định về sự vô tội
presumptions of fact
giả định về sự thật
presumptions of law
giả định của pháp luật
strong presumptions
giả định mạnh mẽ
rebuttable presumptions
giả định có thể bác bỏ
presumptions against
giả định chống lại
presumptions of correctness
giả định về tính chính xác
presumptions of reliability
giả định về độ tin cậy
presumptions in favor
giả định ủng hộ
his presumptions about her abilities were unfounded.
Những giả định của anh ấy về khả năng của cô ấy là vô căn cứ.
presumptions can lead to misunderstandings in communication.
Những giả định có thể dẫn đến hiểu lầm trong giao tiếp.
we should challenge our presumptions before making decisions.
Chúng ta nên thách thức những giả định của mình trước khi đưa ra quyết định.
her presumptions about the project were proven incorrect.
Những giả định của cô ấy về dự án đã bị chứng minh là không chính xác.
presumptions based on stereotypes can be harmful.
Những giả định dựa trên định kiến có thể gây hại.
he made presumptions about my intentions without asking.
Anh ấy đã đưa ra những giả định về ý định của tôi mà không hỏi.
it's important to recognize our own presumptions.
Điều quan trọng là phải nhận ra những giả định của chính chúng ta.
her presumptions about the weather were proven wrong.
Những giả định của cô ấy về thời tiết đã bị chứng minh là sai.
presumptions can cloud our judgment in critical situations.
Những giả định có thể làm mờ đi sự phán đoán của chúng ta trong những tình huống quan trọng.
we should not make presumptions without sufficient evidence.
Chúng ta không nên đưa ra những giả định mà không có đủ bằng chứng.
legal presumptions
giả định pháp lý
presumptions of innocence
giả định về sự vô tội
presumptions of fact
giả định về sự thật
presumptions of law
giả định của pháp luật
strong presumptions
giả định mạnh mẽ
rebuttable presumptions
giả định có thể bác bỏ
presumptions against
giả định chống lại
presumptions of correctness
giả định về tính chính xác
presumptions of reliability
giả định về độ tin cậy
presumptions in favor
giả định ủng hộ
his presumptions about her abilities were unfounded.
Những giả định của anh ấy về khả năng của cô ấy là vô căn cứ.
presumptions can lead to misunderstandings in communication.
Những giả định có thể dẫn đến hiểu lầm trong giao tiếp.
we should challenge our presumptions before making decisions.
Chúng ta nên thách thức những giả định của mình trước khi đưa ra quyết định.
her presumptions about the project were proven incorrect.
Những giả định của cô ấy về dự án đã bị chứng minh là không chính xác.
presumptions based on stereotypes can be harmful.
Những giả định dựa trên định kiến có thể gây hại.
he made presumptions about my intentions without asking.
Anh ấy đã đưa ra những giả định về ý định của tôi mà không hỏi.
it's important to recognize our own presumptions.
Điều quan trọng là phải nhận ra những giả định của chính chúng ta.
her presumptions about the weather were proven wrong.
Những giả định của cô ấy về thời tiết đã bị chứng minh là sai.
presumptions can cloud our judgment in critical situations.
Những giả định có thể làm mờ đi sự phán đoán của chúng ta trong những tình huống quan trọng.
we should not make presumptions without sufficient evidence.
Chúng ta không nên đưa ra những giả định mà không có đủ bằng chứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay