| thì quá khứ | prevailed |
| quá khứ phân từ | prevailed |
| hiện tại phân từ | prevailing |
| ngôi thứ ba số ít | prevails |
prevail over
chiếm ưu thế hơn
prevail against
kháng cự lại
prevail in
thành công trong
prevail upon
nhờ vạy
prevailing opinion
ý kiến phổ biến
prevailing trend
xu hướng phổ biến
prevail on
thuyết phục
prevail with
thành công với
prevail against a person
chiến thắng một người
Plague was then prevailing in that city.
Dịch bệnh đang hoành hành ở thành phố đó.
a prevailing atmosphere of distrust.
Không khí bất tin tràn lan.
current fashions.See Synonyms at prevailing
các xu hướng thời trang hiện tại. Xem Từ đồng nghĩa tại phổ biến
a prevailing set of cultural values
một tập hợp các giá trị văn hóa phổ biến.
it is hard for logic to prevail over emotion.
Thật khó để logic có thể chiến thắng cảm xúc.
prevailed against great odds.
đã chiến thắng trước những khó khăn lớn.
Can you prevail on him to go?
Bạn có thể thuyết phục anh ấy đi không?
Yellow is the prevailing color in her room.
Màu vàng là màu sắc chủ đạo trong phòng của cô ấy.
He wore his hair in the prevailing fashion.
Anh ấy để tóc theo kiểu thời trang phổ biến.
A relaxed atmosphere prevails in the club.
Một không khí thư giãn bao trùm câu lạc bộ.
The custom prevails over the whole area.
Phong tục tập quán vẫn còn phổ biến trên toàn khu vực.
The prevailing wind trends east-northeast.
Gió phổ biến có xu hướng hướng đông đông bắc.
The East Wind prevails over the West Wind.
Gió Đông thắng Gió Tây.
An excellent situation is prevailing in the foreing trade.
Tình hình tuyệt vời đang diễn ra trong thương mại nước ngoài.
This old custom does not prevail now.
Phong tục cổ xưa này không còn phổ biến nữa.
prevail over
chiếm ưu thế hơn
prevail against
kháng cự lại
prevail in
thành công trong
prevail upon
nhờ vạy
prevailing opinion
ý kiến phổ biến
prevailing trend
xu hướng phổ biến
prevail on
thuyết phục
prevail with
thành công với
prevail against a person
chiến thắng một người
Plague was then prevailing in that city.
Dịch bệnh đang hoành hành ở thành phố đó.
a prevailing atmosphere of distrust.
Không khí bất tin tràn lan.
current fashions.See Synonyms at prevailing
các xu hướng thời trang hiện tại. Xem Từ đồng nghĩa tại phổ biến
a prevailing set of cultural values
một tập hợp các giá trị văn hóa phổ biến.
it is hard for logic to prevail over emotion.
Thật khó để logic có thể chiến thắng cảm xúc.
prevailed against great odds.
đã chiến thắng trước những khó khăn lớn.
Can you prevail on him to go?
Bạn có thể thuyết phục anh ấy đi không?
Yellow is the prevailing color in her room.
Màu vàng là màu sắc chủ đạo trong phòng của cô ấy.
He wore his hair in the prevailing fashion.
Anh ấy để tóc theo kiểu thời trang phổ biến.
A relaxed atmosphere prevails in the club.
Một không khí thư giãn bao trùm câu lạc bộ.
The custom prevails over the whole area.
Phong tục tập quán vẫn còn phổ biến trên toàn khu vực.
The prevailing wind trends east-northeast.
Gió phổ biến có xu hướng hướng đông đông bắc.
The East Wind prevails over the West Wind.
Gió Đông thắng Gió Tây.
An excellent situation is prevailing in the foreing trade.
Tình hình tuyệt vời đang diễn ra trong thương mại nước ngoài.
This old custom does not prevail now.
Phong tục cổ xưa này không còn phổ biến nữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay