recluse

[Mỹ]/rɪˈkluːs/
[Anh]/ˈrekluːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người sống cuộc sống cô đơn và tránh tiếp xúc với người khác; một người ẩn dật
Word Forms
số nhiềurecluses
ngôi thứ ba số ítrecluses

Câu ví dụ

a recluse who never appears in public

một người sống ẩn dật không bao giờ xuất hiện trước công chúng

Just as kusa grass wrongly handled cuts the hand, even so, a recluse's life wrongly lived drags one to states of woe.

Giống như cỏ kusa bị xử lý sai cách có thể cắt đứt tay, cuộc sống ẩn dật nếu sống sai lầm cũng có thể kéo bạn đến những trạng thái đau khổ.

The writer lived as a recluse in the countryside, away from the hustle and bustle of the city.

Nhà văn sống ẩn dật ở nông thôn, tránh xa sự ồn ào và náo nhiệt của thành phố.

The recluse rarely ventured out of his secluded cabin in the woods.

Người sống ẩn dật hiếm khi ra khỏi căn nhà gỗ hẻo lánh của mình trong rừng.

She became a recluse after her traumatic experience, avoiding social interactions.

Cô ấy trở thành một người sống ẩn dật sau trải nghiệm đau thương của mình, tránh các tương tác xã hội.

Despite being a recluse, he found solace in spending time with his books and thoughts.

Mặc dù là một người sống ẩn dật, anh ấy tìm thấy sự an ủi trong việc dành thời gian cho sách và suy nghĩ của mình.

The recluse had a small garden where he grew his own vegetables and herbs.

Người sống ẩn dật có một khu vườn nhỏ nơi anh ấy tự trồng rau và thảo mộc.

Living as a recluse allowed her to focus on her passion for painting without distractions.

Sống ẩn dật cho phép cô ấy tập trung vào niềm đam mê hội họa của mình mà không bị xao nhãng.

The recluse preferred the company of animals over people, finding peace in their presence.

Người sống ẩn dật thích sự bầu bạn của động vật hơn con người, tìm thấy sự bình yên trong sự hiện diện của chúng.

The recluse emerged from seclusion only when absolutely necessary, preferring solitude.

Người sống ẩn dật chỉ trồi lên khỏi sự ẩn dật khi thực sự cần thiết, thích sự cô độc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay