redeem

[Mỹ]/rɪˈdiːm/
[Anh]/rɪˈdiːm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. phục hồi; bồi thường; tiết kiệm; hoàn thành; trao đổi.
Word Forms
hiện tại phân từredeeming
thì quá khứredeemed
quá khứ phân từredeemed
ngôi thứ ba số ítredeems

Cụm từ & Cách kết hợp

redeem a coupon

khu redeem phiếu giảm giá

Câu ví dụ

owners were unable to redeem their mortgages.

chủ sở hữu không thể khôi phục các khoản thế chấp của họ.

someone with few redeeming qualities.

ai đó có ít phẩm chất đáng cứu chuộc.

The eyes redeem the face from ugliness.

Đôi mắt cứu vớt khuôn mặt khỏi sự xấu xí.

he was a sinner, redeemed by the grace of God.

anh ta là một kẻ có tội, được chuộc bởi ân sủng của Chúa.

Her one redeeming feature is her generosity.

Điểm đáng cứu chuộc duy nhất của cô ấy là sự hào phóng.

He redeemed his watch from the pawnbroker’s.

Anh ta đã chuộc lại chiếc đồng hồ của mình từ người cầm đồ.

all glory, laud, and honour to Thee Redeemer King.

Toàn bộ vinh quang, ca ngợi và danh dự thuộc về Ngài, Vua Cứu Chuộc.

a disappointing debate redeemed only by an outstanding speech.

Một cuộc tranh luận đáng thất vọng chỉ được cứu vãn bởi một bài phát biểu xuất sắc.

the thief on the cross who by a single act redeemed a life of evil.

kẻ trộm trên thập tự giá đã cứu chuộc một cuộc đời đen tối chỉ bằng một hành động.

his best suit had been redeemed from the pawnbrokers.

quần áo đẹp nhất của anh ấy đã được chuộc lại từ người cầm đồ.

statutes enabled state peasants to redeem their land.

các đạo luật cho phép nông dân nhà nước chuộc lại đất đai của họ.

the party prepared to redeem the pledges of the past three years.

đảng chuẩn bị thực hiện những lời hứa của ba năm qua.

You botched the last job but can redeem yourself on this one.

Bạn đã làm hỏng công việc cuối cùng nhưng bạn có thể chuộc lỗi trên công việc này.

The price exacted by the hijackers for redeeming the hostages was extortionate.

Mức giá mà những kẻ bắt cóc đòi để chuộc con tin là quá cao.

He redeemed his ring from the pawnbroker.

Anh ấy đã chuộc lại chiếc nhẫn của mình từ người cầm đồ.

She has redeemed her pawned jewellery.

Cô ấy đã chuộc lại đồ trang sức đã cầm của mình.

She has redeemed her jewellery from pawn.

Cô ấy đã chuộc lại đồ trang sức từ cửa hàng cầm đồ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay