reemerging markets
thị trường đang nổi lên
reemerging trends
xu hướng đang nổi lên
reemerging issues
các vấn đề đang nổi lên
reemerging technology
công nghệ đang nổi lên
reemerging threats
các mối đe dọa đang nổi lên
reemerging economies
các nền kinh tế đang nổi lên
reemerging patterns
các mô hình đang nổi lên
reemerging ideas
các ý tưởng đang nổi lên
reemerging forces
các lực lượng đang nổi lên
reemerging challenges
các thách thức đang nổi lên
the reemerging trends in fashion are fascinating.
những xu hướng nổi lên trở lại trong lĩnh vực thời trang thật hấp dẫn.
scientists are studying the reemerging diseases in the region.
các nhà khoa học đang nghiên cứu các bệnh nổi lên trở lại trong khu vực.
the reemerging interest in classical music is encouraging.
sự quan tâm nổi lên trở lại đối với âm nhạc cổ điển là một điều đáng khích lệ.
reemerging technologies are reshaping the industry.
các công nghệ nổi lên trở lại đang định hình lại ngành công nghiệp.
she is focused on the reemerging market opportunities.
cô ấy tập trung vào các cơ hội thị trường nổi lên trở lại.
the reemerging conflict needs urgent attention.
xung đột nổi lên trở lại cần được sự chú ý khẩn cấp.
reemerging wildlife populations are a positive sign for conservation.
dân số động vật hoang dã nổi lên trở lại là một dấu hiệu tích cực cho công tác bảo tồn.
he discussed the reemerging issues in global politics.
anh ấy đã thảo luận về các vấn đề nổi lên trở lại trong chính trị toàn cầu.
the reemerging economy is attracting foreign investments.
nền kinh tế nổi lên trở lại đang thu hút đầu tư nước ngoài.
they are monitoring the reemerging patterns of consumer behavior.
họ đang theo dõi các mô hình hành vi tiêu dùng nổi lên trở lại.
reemerging markets
thị trường đang nổi lên
reemerging trends
xu hướng đang nổi lên
reemerging issues
các vấn đề đang nổi lên
reemerging technology
công nghệ đang nổi lên
reemerging threats
các mối đe dọa đang nổi lên
reemerging economies
các nền kinh tế đang nổi lên
reemerging patterns
các mô hình đang nổi lên
reemerging ideas
các ý tưởng đang nổi lên
reemerging forces
các lực lượng đang nổi lên
reemerging challenges
các thách thức đang nổi lên
the reemerging trends in fashion are fascinating.
những xu hướng nổi lên trở lại trong lĩnh vực thời trang thật hấp dẫn.
scientists are studying the reemerging diseases in the region.
các nhà khoa học đang nghiên cứu các bệnh nổi lên trở lại trong khu vực.
the reemerging interest in classical music is encouraging.
sự quan tâm nổi lên trở lại đối với âm nhạc cổ điển là một điều đáng khích lệ.
reemerging technologies are reshaping the industry.
các công nghệ nổi lên trở lại đang định hình lại ngành công nghiệp.
she is focused on the reemerging market opportunities.
cô ấy tập trung vào các cơ hội thị trường nổi lên trở lại.
the reemerging conflict needs urgent attention.
xung đột nổi lên trở lại cần được sự chú ý khẩn cấp.
reemerging wildlife populations are a positive sign for conservation.
dân số động vật hoang dã nổi lên trở lại là một dấu hiệu tích cực cho công tác bảo tồn.
he discussed the reemerging issues in global politics.
anh ấy đã thảo luận về các vấn đề nổi lên trở lại trong chính trị toàn cầu.
the reemerging economy is attracting foreign investments.
nền kinh tế nổi lên trở lại đang thu hút đầu tư nước ngoài.
they are monitoring the reemerging patterns of consumer behavior.
họ đang theo dõi các mô hình hành vi tiêu dùng nổi lên trở lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay