refurbished laptop
laptop đã được tân trang
refurbished phone
điện thoại đã được tân trang
refurbished tablet
máy tính bảng đã được tân trang
refurbished furniture
đồ nội thất đã được tân trang
refurbished printer
máy in đã được tân trang
refurbished monitor
màn hình đã được tân trang
refurbished console
máy chơi game đã được tân trang
refurbished appliance
thiết bị gia dụng đã được tân trang
refurbished equipment
thiết bị đã được tân trang
refurbished device
thiết bị đã được tân trang
he bought a refurbished laptop to save money.
anh ấy đã mua một chiếc laptop đã qua sử dụng để tiết kiệm tiền.
the refurbished smartphone works just like new.
chiếc điện thoại thông minh đã qua sử dụng hoạt động tốt như mới.
many people prefer refurbished electronics for sustainability.
nhiều người thích các thiết bị điện tử đã qua sử dụng vì tính bền vững.
the store offers a warranty on refurbished items.
cửa hàng cung cấp bảo hành cho các sản phẩm đã qua sử dụng.
refurbished furniture can be a stylish and affordable choice.
đồ nội thất đã qua sử dụng có thể là một lựa chọn phong cách và giá cả phải chăng.
she found a refurbished camera at a great price.
cô ấy đã tìm thấy một chiếc máy ảnh đã qua sử dụng với giá rất tốt.
refurbished appliances often come with a discount.
các thiết bị điện tử đã qua sử dụng thường đi kèm với giảm giá.
buying refurbished can reduce electronic waste.
mua đồ đã qua sử dụng có thể giúp giảm thiểu chất thải điện tử.
he is considering a refurbished gaming console.
anh ấy đang cân nhắc mua một máy chơi game đã qua sử dụng.
refurbished products can be a smart investment.
các sản phẩm đã qua sử dụng có thể là một khoản đầu tư thông minh.
refurbished laptop
laptop đã được tân trang
refurbished phone
điện thoại đã được tân trang
refurbished tablet
máy tính bảng đã được tân trang
refurbished furniture
đồ nội thất đã được tân trang
refurbished printer
máy in đã được tân trang
refurbished monitor
màn hình đã được tân trang
refurbished console
máy chơi game đã được tân trang
refurbished appliance
thiết bị gia dụng đã được tân trang
refurbished equipment
thiết bị đã được tân trang
refurbished device
thiết bị đã được tân trang
he bought a refurbished laptop to save money.
anh ấy đã mua một chiếc laptop đã qua sử dụng để tiết kiệm tiền.
the refurbished smartphone works just like new.
chiếc điện thoại thông minh đã qua sử dụng hoạt động tốt như mới.
many people prefer refurbished electronics for sustainability.
nhiều người thích các thiết bị điện tử đã qua sử dụng vì tính bền vững.
the store offers a warranty on refurbished items.
cửa hàng cung cấp bảo hành cho các sản phẩm đã qua sử dụng.
refurbished furniture can be a stylish and affordable choice.
đồ nội thất đã qua sử dụng có thể là một lựa chọn phong cách và giá cả phải chăng.
she found a refurbished camera at a great price.
cô ấy đã tìm thấy một chiếc máy ảnh đã qua sử dụng với giá rất tốt.
refurbished appliances often come with a discount.
các thiết bị điện tử đã qua sử dụng thường đi kèm với giảm giá.
buying refurbished can reduce electronic waste.
mua đồ đã qua sử dụng có thể giúp giảm thiểu chất thải điện tử.
he is considering a refurbished gaming console.
anh ấy đang cân nhắc mua một máy chơi game đã qua sử dụng.
refurbished products can be a smart investment.
các sản phẩm đã qua sử dụng có thể là một khoản đầu tư thông minh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay