regulation

[Mỹ]/ˌreɡjuˈleɪʃn/
[Anh]/ˌreɡjuˈleɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quản lý; quy định kiểm soát; quy tắc
Word Forms
số nhiềuregulations

Cụm từ & Cách kết hợp

government regulation

quy định của chính phủ

regulation enforcement

thi hành quy định

industry regulations

quy định của ngành công nghiệp

speed regulation

quy định về tốc độ

regulation and control

quy định và kiểm soát

market regulation

quy định thị trường

financial regulation

quy định tài chính

legal regulation

quy định pháp lý

voltage regulation

quy định về điện áp

safety regulation

quy định an toàn

administrative regulation

quy định hành chính

temperature regulation

điều hòa thân nhiệt

current regulation

quy định về dòng điện

technical regulation

quy định kỹ thuật

pressure regulation

quy định về áp suất

power regulation

quy định về công suất

load regulation

quy định về tải

general regulation

quy định chung

traffic regulation

quy định giao thông

accounting regulation

quy định kế toán

provisional regulation

quy định tạm thời

local regulation

quy định địa phương

Câu ví dụ

the regulation of affairs

việc điều chỉnh các vấn đề

the regulation of a clock

việc điều chỉnh của một chiếc đồng hồ

The regulations are as follows.

Các quy định như sau.

government regulation of industry.

quy định của chính phủ về ngành công nghiệp.

a regulation Western parody.

một sự châm biếm phương Tây theo quy định.

the regulation of financial markets.

việc điều chỉnh thị trường tài chính.

This regulation is binding on everybody.

Quy định này có hiệu lực bắt buộc đối với tất cả mọi người.

The regulation allows of no variation.

Quy định không cho phép bất kỳ thay đổi nào.

Please notice the regulations overleaf.

Xin vui lòng chú ý các quy định ở trang sau.

The regulation was perfunctorily carried out.

Quy định được thực hiện một cách hời hợt.

regulations controlling dispensation of medications.

các quy định kiểm soát việc phân phát thuốc.

some regulations are equivalent to censorship.

một số quy định tương đương với kiểm duyệt.

the act and the regulations made thereunder.

đạo luật và các quy định được ban hành theo đó.

strict regulations that paralyze economic activity.

các quy định nghiêm ngặt làm tê liệt hoạt động kinh tế.

The regulations refer only to children.

Các quy định chỉ áp dụng cho trẻ em.

The regulation has no application to this particular case.

Quy định này không áp dụng cho trường hợp cụ thể này.

if there is a breach of regulations, we will take action .

nếu có vi phạm quy định, chúng tôi sẽ có hành động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay