renovating homes
cải tạo nhà ở
renovating spaces
cải tạo không gian
renovating buildings
cải tạo các tòa nhà
renovating offices
cải tạo văn phòng
renovating rooms
cải tạo phòng
renovating properties
cải tạo bất động sản
renovating kitchens
cải tạo nhà bếp
renovating bathrooms
cải tạo phòng tắm
renovating interiors
cải tạo nội thất
renovating exteriors
cải tạo ngoại thất
we are renovating our kitchen this summer.
Chúng tôi đang cải tạo bếp của mình vào mùa hè này.
they are renovating the old theater downtown.
Họ đang cải tạo nhà hát cũ ở trung tâm thành phố.
renovating the house took longer than expected.
Việc cải tạo nhà mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
she enjoys renovating vintage furniture.
Cô ấy thích cải tạo đồ nội thất cổ.
we hired a contractor for renovating our bathroom.
Chúng tôi đã thuê một nhà thầu để cải tạo phòng tắm của mình.
renovating the office space improved productivity.
Việc cải tạo không gian văn phòng đã cải thiện năng suất.
he is renovating his garden to make it more inviting.
Anh ấy đang cải tạo khu vườn của mình để làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn.
they plan on renovating the school playground.
Họ dự định cải tạo sân chơi của trường học.
renovating the living room gave it a fresh look.
Việc cải tạo phòng khách đã mang lại vẻ ngoài tươi mới.
we are considering renovating our office to create a better work environment.
Chúng tôi đang xem xét cải tạo văn phòng của mình để tạo ra một môi trường làm việc tốt hơn.
renovating homes
cải tạo nhà ở
renovating spaces
cải tạo không gian
renovating buildings
cải tạo các tòa nhà
renovating offices
cải tạo văn phòng
renovating rooms
cải tạo phòng
renovating properties
cải tạo bất động sản
renovating kitchens
cải tạo nhà bếp
renovating bathrooms
cải tạo phòng tắm
renovating interiors
cải tạo nội thất
renovating exteriors
cải tạo ngoại thất
we are renovating our kitchen this summer.
Chúng tôi đang cải tạo bếp của mình vào mùa hè này.
they are renovating the old theater downtown.
Họ đang cải tạo nhà hát cũ ở trung tâm thành phố.
renovating the house took longer than expected.
Việc cải tạo nhà mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
she enjoys renovating vintage furniture.
Cô ấy thích cải tạo đồ nội thất cổ.
we hired a contractor for renovating our bathroom.
Chúng tôi đã thuê một nhà thầu để cải tạo phòng tắm của mình.
renovating the office space improved productivity.
Việc cải tạo không gian văn phòng đã cải thiện năng suất.
he is renovating his garden to make it more inviting.
Anh ấy đang cải tạo khu vườn của mình để làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn.
they plan on renovating the school playground.
Họ dự định cải tạo sân chơi của trường học.
renovating the living room gave it a fresh look.
Việc cải tạo phòng khách đã mang lại vẻ ngoài tươi mới.
we are considering renovating our office to create a better work environment.
Chúng tôi đang xem xét cải tạo văn phòng của mình để tạo ra một môi trường làm việc tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay