retain

[Mỹ]/rɪˈteɪn/
[Anh]/rɪˈteɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. giữ; sử dụng; nhớ
Word Forms
quá khứ phân từretained
thì quá khứretained
hiện tại phân từretaining
ngôi thứ ba số ítretains
số nhiềuretains

Cụm từ & Cách kết hợp

retain customers

giữ chân khách hàng

retain information

giữ thông tin

retain employees

giữ nhân viên

Câu ví dụ

retain an appearance of youth

giữ được vẻ ngoài trẻ trung

a vessel to retain water

một vật chứa để giữ nước

to retain one's balance

giữ thăng bằng

a wall to retain the lake

một bức tường để giữ lại hồ nước

they retain their old authoritarian instincts.

họ vẫn giữ những bản năng độc tài cũ của họ.

remove the retaining bar.

tháo bỏ thanh giữ.

eliminate the false and retain the true

loại bỏ những điều sai trái và giữ lại những điều đúng.

retain one's presence of mind

giữ bình tĩnh và lý trí

the town retains an ageless charm.

thị trấn vẫn giữ được nét quyến rũ vượt thời gian.

the ceremony retains an aura of mystery.

nghi lễ vẫn giữ được vẻ bí ẩn.

Labour retained the seat.

Labour đã giữ lại ghế.

limestone is known to retain water.

đá vôi có khả năng giữ nước.

retain a barrister to handle the client's business.

thuê một luật sư để xử lý công việc của khách hàng.

We shall retain our rights.

Chúng tôi sẽ giữ lại quyền lợi của mình.

buildings can be designed to absorb and retain heat.

các tòa nhà có thể được thiết kế để hấp thụ và giữ nhiệt.

they retained their leadership of the Second Division at a canter.

họ đã giữ vững vị trí dẫn đầu ở Giải hạng hai một cách dễ dàng.

he retains a firm belief in the efficacy of prayer.

Anh ấy vẫn giữ vững niềm tin vào hiệu quả của cầu nguyện.

he retained strong links with the media.

anh ấy vẫn duy trì mối liên hệ mạnh mẽ với giới truyền thông.

acrylic colours retain freshness and luminosity.

Màu acrylic giữ được độ tươi mới và độ sáng.

Ví dụ thực tế

But the desire to retain youthful looks is nothing new.

Nhưng khao khát giữ lại vẻ ngoài trẻ trung là điều không mới.

Nguồn: Interpretation of High-Priced Goods Pricing in the Fourth Quarter

She retains a clear memory of her schooldays.

Cô ấy vẫn còn ấn tượng rõ ràng về những ngày đi học.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Yeah, how do you retain everything?

Ừ, bạn làm thế nào để nhớ mọi thứ?

Nguồn: American English dialogue

As such, they retain their own genes.

Do đó, chúng vẫn giữ lại các gen của chúng.

Nguồn: The Economist (Summary)

The pressure to retain staff could, however, become a structural issue.

Tuy nhiên, áp lực giữ chân nhân viên có thể trở thành một vấn đề về cấu trúc.

Nguồn: The Economist - Finance

Why, for example, should the BM retain the Parthenon marbles in London?

Tại sao, ví dụ, BM nên giữ các bức tượng cẩm thạch Parthenon ở London?

Nguồn: The Economist - Arts

And then, every few months, we measure how much has been retained by administering exams.

Sau đó, cứ sau vài tháng, chúng tôi đo lường xem họ đã nhớ được bao nhiêu bằng cách thi.

Nguồn: 2017 Hot Selected Compilation

My job is to help executives rethink how they attract and retain talent.

Công việc của tôi là giúp các giám đốc điều hành suy nghĩ lại về cách thu hút và giữ chân nhân tài.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Kiara Nirghin's invention help soil retain water.

Phát minh của Kiara Nirghin giúp đất giữ nước.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2016

The backstop would mean that Britain retains a close relationship with the EU indefinitely.

Việc áp dụng các biện pháp bảo đảm sẽ có nghĩa là Anh sẽ duy trì mối quan hệ chặt chẽ với EU vô thời hạn.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay