the lion roars
sư tử gầm gừ
roars of laughter
tiếng cười gầm gừ
he roars loudly
anh ta gầm gừ lớn
roaring fire
ngọn lửa gầm gừ
roars echoed
tiếng gầm vang vọng
roaring crowd
khán giả gầm gừ
she roared back
cô ta gầm gừ lại
roars shook
tiếng gầm làm rung chuyển
roars continued
tiếng gầm tiếp tục
roars erupted
tiếng gầm bùng nổ
the lion roars loudly across the savanna.
Con sư tử gầm vang lớn trên đồng cỏ.
a sudden roar echoed through the stadium.
Một tiếng gầm đột ngột vang vọng khắp sân vận động.
the crowd roars with excitement after the goal.
Khán giả gầm vang vì phấn khích sau khi ghi bàn.
the volcano roars, spewing ash and lava.
Ngọn núi lửa gầm gừ, phun tro và dung nham.
the engine roars to life as the car starts.
Động cơ gầm gừ sống lại khi xe bắt đầu.
the audience roars its approval for the performance.
Khán giả gầm vang tán thưởng màn trình diễn.
the storm roars through the night, shaking the house.
Cơn bão gầm gừ xuyên đêm, làm rung chuyển căn nhà.
the fighter jet roars across the sky at high speed.
Máy bay chiến đấu gầm gừ trên bầu trời với tốc độ cao.
the crowd roars its disapproval at the referee's call.
Khán giả gầm vang phản đối quyết định của trọng tài.
the bear roars defensively when it feels threatened.
Con gấu gầm gừ phòng thủ khi cảm thấy bị đe dọa.
the crowd roars its support for the home team.
Khán giả gầm vang ủng hộ đội nhà.
the lion roars
sư tử gầm gừ
roars of laughter
tiếng cười gầm gừ
he roars loudly
anh ta gầm gừ lớn
roaring fire
ngọn lửa gầm gừ
roars echoed
tiếng gầm vang vọng
roaring crowd
khán giả gầm gừ
she roared back
cô ta gầm gừ lại
roars shook
tiếng gầm làm rung chuyển
roars continued
tiếng gầm tiếp tục
roars erupted
tiếng gầm bùng nổ
the lion roars loudly across the savanna.
Con sư tử gầm vang lớn trên đồng cỏ.
a sudden roar echoed through the stadium.
Một tiếng gầm đột ngột vang vọng khắp sân vận động.
the crowd roars with excitement after the goal.
Khán giả gầm vang vì phấn khích sau khi ghi bàn.
the volcano roars, spewing ash and lava.
Ngọn núi lửa gầm gừ, phun tro và dung nham.
the engine roars to life as the car starts.
Động cơ gầm gừ sống lại khi xe bắt đầu.
the audience roars its approval for the performance.
Khán giả gầm vang tán thưởng màn trình diễn.
the storm roars through the night, shaking the house.
Cơn bão gầm gừ xuyên đêm, làm rung chuyển căn nhà.
the fighter jet roars across the sky at high speed.
Máy bay chiến đấu gầm gừ trên bầu trời với tốc độ cao.
the crowd roars its disapproval at the referee's call.
Khán giả gầm vang phản đối quyết định của trọng tài.
the bear roars defensively when it feels threatened.
Con gấu gầm gừ phòng thủ khi cảm thấy bị đe dọa.
the crowd roars its support for the home team.
Khán giả gầm vang ủng hộ đội nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay