| số nhiều | sabres |
sharp sabre
dao sắc bén
carry a sabre
mang một thanh sabre
use a sabre
sử dụng một thanh sabre
He brandished his sabre in the air.
Anh ta vung kiếm trong không khí.
The soldier carried a sabre on his belt.
Người lính mang một thanh kiếm trên thắt lưng.
The sabre rattled in its sheath.
Thanh kiếm kêu lanh canh trong bao da.
Sheathed in his sabre, he felt a sense of security.
Mặc áo giáp và mang kiếm, anh cảm thấy an toàn.
The sabre was expertly crafted with intricate designs.
Thanh kiếm được chế tác tỉ mỉ với những hoa văn phức tạp.
He unsheathed his sabre with a swift motion.
Anh ta rút kiếm ra một cách nhanh chóng.
The sabre gleamed in the sunlight.
Thanh kiếm lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
The sabre sliced through the air with a sharp sound.
Thanh kiếm cắt xuyên không khí với một tiếng động sắc lanh.
The sabre was passed down through generations in the family.
Thanh kiếm được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia đình.
The officer's uniform included a sabre as part of the ensemble.
Bộ đồng phục của sĩ quan bao gồm một thanh kiếm như một phần của trang phục.
sharp sabre
dao sắc bén
carry a sabre
mang một thanh sabre
use a sabre
sử dụng một thanh sabre
He brandished his sabre in the air.
Anh ta vung kiếm trong không khí.
The soldier carried a sabre on his belt.
Người lính mang một thanh kiếm trên thắt lưng.
The sabre rattled in its sheath.
Thanh kiếm kêu lanh canh trong bao da.
Sheathed in his sabre, he felt a sense of security.
Mặc áo giáp và mang kiếm, anh cảm thấy an toàn.
The sabre was expertly crafted with intricate designs.
Thanh kiếm được chế tác tỉ mỉ với những hoa văn phức tạp.
He unsheathed his sabre with a swift motion.
Anh ta rút kiếm ra một cách nhanh chóng.
The sabre gleamed in the sunlight.
Thanh kiếm lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
The sabre sliced through the air with a sharp sound.
Thanh kiếm cắt xuyên không khí với một tiếng động sắc lanh.
The sabre was passed down through generations in the family.
Thanh kiếm được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia đình.
The officer's uniform included a sabre as part of the ensemble.
Bộ đồng phục của sĩ quan bao gồm một thanh kiếm như một phần của trang phục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay