| số nhiều | sailors |
good sailor
thủy thủ giỏi
a sailor with an assignment on shore.
một thủy thủ với nhiệm vụ trên bờ.
Fog is the sailor's deadly enemy.
Sương mù là kẻ thù chết người của thủy thủ.
A sailor fell overboard and was rescued.
Một thủy thủ đã rơi xuống biển và được cứu.
the hall was full of sailors on shore leave.
hành lang tràn ngập những thủy thủ đang được nghỉ phép trên bờ.
The sailors docked the ship.
Những thủy thủ đã neo đậu con tàu.
sailors swarming the ship's deck.
những thủy thủ tràn ngập boong tàu.
a cardinal's cap; a sailor's cap.
chiếc mũ của hồng y; chiếc mũ của thủy thủ.
The sailors heaved at the cable.
Những thủy thủ gồng mình kéo cáp.
The sailors are bending to the oars.
Những thủy thủ đang cúi người để chèo thuyền.
The sailors drank their daily allotment of rum.
Các thủy thủ đã uống khẩu phần rum hàng ngày của họ.
The sailors have taken the beach.
Những thủy thủ đã chiếm lấy bãi biển.
The mutinous sailors took control of the ship.
Những thủy thủ nổi loạn đã chiếm quyền kiểm soát con tàu.
Sailors know how to wind up a long rope neatly.
Thủy thủ biết cách cuộn dây thừng dài gọn gàng.
Sailors wear oilskins in stormy weather.
Những thủy thủ mặc áo mưa dầu trong thời tiết bão tố.
sailors were bending sails to the spars.
Những thủy thủ đang cúi người để căng buồm vào sà.
three sailors manned the inflatable.
ba thủy thủ điều khiển thiết bị bơm hơi.
sailors who had the misfortune to be wrecked on these coasts.
Những thủy thủ may mắn bị đắm tàu trên những bờ biển này.
The sailors sluiced the deck with hoses.
Những thủy thủ đã xả nước trên boong bằng vòi.
Three sailors were fomenting a mutiny on the ship.
Ba thủy thủ đang kích động một cuộc nổi loạn trên tàu.
The sailor had a heart tattooed on his arm.
Người thủy thủ có hình trái tim xăm trên cánh tay.
good sailor
thủy thủ giỏi
a sailor with an assignment on shore.
một thủy thủ với nhiệm vụ trên bờ.
Fog is the sailor's deadly enemy.
Sương mù là kẻ thù chết người của thủy thủ.
A sailor fell overboard and was rescued.
Một thủy thủ đã rơi xuống biển và được cứu.
the hall was full of sailors on shore leave.
hành lang tràn ngập những thủy thủ đang được nghỉ phép trên bờ.
The sailors docked the ship.
Những thủy thủ đã neo đậu con tàu.
sailors swarming the ship's deck.
những thủy thủ tràn ngập boong tàu.
a cardinal's cap; a sailor's cap.
chiếc mũ của hồng y; chiếc mũ của thủy thủ.
The sailors heaved at the cable.
Những thủy thủ gồng mình kéo cáp.
The sailors are bending to the oars.
Những thủy thủ đang cúi người để chèo thuyền.
The sailors drank their daily allotment of rum.
Các thủy thủ đã uống khẩu phần rum hàng ngày của họ.
The sailors have taken the beach.
Những thủy thủ đã chiếm lấy bãi biển.
The mutinous sailors took control of the ship.
Những thủy thủ nổi loạn đã chiếm quyền kiểm soát con tàu.
Sailors know how to wind up a long rope neatly.
Thủy thủ biết cách cuộn dây thừng dài gọn gàng.
Sailors wear oilskins in stormy weather.
Những thủy thủ mặc áo mưa dầu trong thời tiết bão tố.
sailors were bending sails to the spars.
Những thủy thủ đang cúi người để căng buồm vào sà.
three sailors manned the inflatable.
ba thủy thủ điều khiển thiết bị bơm hơi.
sailors who had the misfortune to be wrecked on these coasts.
Những thủy thủ may mắn bị đắm tàu trên những bờ biển này.
The sailors sluiced the deck with hoses.
Những thủy thủ đã xả nước trên boong bằng vòi.
Three sailors were fomenting a mutiny on the ship.
Ba thủy thủ đang kích động một cuộc nổi loạn trên tàu.
The sailor had a heart tattooed on his arm.
Người thủy thủ có hình trái tim xăm trên cánh tay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay