seamless

[Mỹ]/'siːmlɪs/
[Anh]/'simləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có bất kỳ đường nối hoặc chuyển tiếp nào có thể nhìn thấy; mượt mà và liên tục

Cụm từ & Cách kết hợp

seamless integration

tích hợp liền mạch

seamless experience

trải nghiệm liền mạch

seamless steel pipe

ống thép không mối

seamless pipe

ống không mối

seamless steel tube

ống thép liền mạch

seamless tube

ống liền mạch

seamless connection

kết nối liền mạch

Câu ví dụ

a seamless plot in the novel.

một cốt truyện liền mạch trong cuốn tiểu thuyết.

the bay and the square were a seamless cope.

Vịnh và quảng trường là một sự kết hợp liền mạch.

a seamless service between health and social care.

một dịch vụ liền mạch giữa chăm sóc sức khỏe và chăm sóc xã hội.

The hot dipping alumetizing technology for 20G seamless steel tube was studied.

Công nghệ nhúng nhôm nóng để bảo vệ ống thép không mối hàn 20G đã được nghiên cứu.

Abstract: The hot dipping alumetizing technology for 20G seamless steel tube was studied.

Tóm tắt: Công nghệ nhúng nhôm nóng để bảo vệ ống thép không mối hàn 20G đã được nghiên cứu.

3 Air cooler and oil cooler shall be made of red copper, albata seamless tube or other corrosion prevention tubing.

3. Máy làm mát khí và máy làm mát dầu phải được làm từ ống đồng thau, ống không mối hàn albata hoặc các ống chống ăn mòn khác.

Coverer: Seamless sheath of ether-based urethane resistant to cathodic, hydraulic and other environmental conditions.

Coverer: Vỏ liền mạch làm từ urethane dựa trên ether có khả năng chống cathodic, thủy lực và các điều kiện môi trường khác.

Printing on stockings and tights - Knit items Accessories, stockings and serigraphy Seamless...

In ấn trên tất và quần legging - Đồ dệt kim Phụ kiện, tất và in lụa Seamless...

Though not the first such roadable plane with folding wings, Terrafugia claims its Transition is the only one capable of a seamless transition from road to air and back again.

Mặc dù không phải là máy bay đường bộ đầu tiên như vậy có cánh gấp, Terrafugia tuyên bố rằng Transition là chiếc duy nhất có khả năng chuyển đổi liền mạch từ đường bộ sang đường hàng không và ngược lại.

The article describes the setting-up and optimalization of the process parameters for the twohigh rotary pipe sizer employed by the 170 Seamless Steel Tube Plant,Daye Special Steel Corp.Ltd.

Bài báo mô tả quá trình thiết lập và tối ưu hóa các thông số quy trình cho bộ sấy ống xoay hai cao được sử dụng bởi Nhà máy Ống thép không mối 170, Công ty thép đặc biệt Daye.

Ví dụ thực tế

666. Under the guideline, the output of streamlined seamless liners declines linearly.

666. Theo hướng dẫn, đầu ra của các đường ống liền mạch và hợp lý hóa giảm tuyến tính.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Lifeline was a seamless integration with the watch.

Lifeline là sự tích hợp liền mạch với đồng hồ.

Nguồn: Apple latest news

And eventually we've got this seamless web of trust which is incredibly efficient and very useful.

Và cuối cùng chúng tôi có được một mạng lưới tin tưởng liền mạch, vô cùng hiệu quả và rất hữu ích.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

So you can imagine that's a transition that hasn't been entirely seamless.

Vì vậy, bạn có thể tưởng tượng đó là một sự chuyển đổi chưa hoàn toàn diễn ra một cách trơn tru.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

What we're close to really delivering is the seamless travel process for the passenger.

Điều mà chúng tôi đang gần đạt được nhất là quy trình đi lại liền mạch cho hành khách.

Nguồn: VOA Standard June 2015 Collection

More humane, intuitive interactions that are screenless, seamless and sensing.

Các tương tác nhân đạo, trực quan hơn, không cần màn hình, liền mạch và có khả năng cảm nhận.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Bush was the perfect man for a seamless transition, low pressure.

Bush là người hoàn hảo cho một sự chuyển đổi diễn ra một cách trơn tru, ít áp lực.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

But the human choreography amid the technological mayhem was fairly seamless.

Nhưng màn trình diễn của con người giữa sự hỗn loạn công nghệ diễn ra khá trơn tru.

Nguồn: New York Times

They recently announced DALLE-2, which promises more realistic results and seamless editing.

Họ vừa công bố DALLE-2, hứa hẹn kết quả chân thực hơn và chỉnh sửa liền mạch hơn.

Nguồn: Vox opinion

To Jobs, this was a threat to a seamless end-to-end user experience.

Đối với Jobs, đây là một mối đe dọa đối với trải nghiệm người dùng liền mạch từ đầu đến cuối.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay