securities

[Mỹ]/sɪˈkjʊə.rɪ.tiz/
[Anh]/sɪˈkjʊr.ɪ.tiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các công cụ tài chính đại diện cho vị trí sở hữu trong một công ty hoặc mối quan hệ chủ nợ với một cơ quan chính phủ hoặc tập đoàn; thị trường để giao dịch các công cụ tài chính này

Cụm từ & Cách kết hợp

securities market

thị trường chứng khoán

securities exchange

sở giao dịch chứng khoán

securities portfolio

danh mục chứng khoán

securities analyst

nhà phân tích chứng khoán

securities regulation

quy định về chứng khoán

securities fraud

gian lận chứng khoán

securities law

luật chứng khoán

securities offering

phát hành chứng khoán

securities trading

giao dịch chứng khoán

securities investment

đầu tư chứng khoán

Câu ví dụ

investing in securities can be a great way to build wealth.

đầu tư vào chứng khoán có thể là một cách tuyệt vời để tạo dựng sự giàu có.

the securities market is known for its volatility.

thị trường chứng khoán nổi tiếng với sự biến động.

many people choose to diversify their securities portfolios.

nhiều người chọn đa dạng hóa danh mục chứng khoán của họ.

government securities are considered low-risk investments.

chứng khoán chính phủ được coi là các khoản đầu tư có độ rủi ro thấp.

she decided to sell her securities to take advantage of the market.

cô ấy quyết định bán chứng khoán của mình để tận dụng thị trường.

understanding securities regulations is crucial for investors.

hiểu các quy định về chứng khoán là rất quan trọng đối với các nhà đầu tư.

he works as a broker in the securities industry.

anh ấy làm việc với vai trò là một môi giới trong ngành chứng khoán.

they are analyzing the performance of various securities.

họ đang phân tích hiệu suất của nhiều loại chứng khoán khác nhau.

investors should carefully read the prospectus before buying securities.

các nhà đầu tư nên đọc kỹ bản cáo bạch trước khi mua chứng khoán.

the company issued new securities to raise capital.

công ty đã phát hành chứng khoán mới để tăng vốn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay