self-importance

[Mỹ]/[ˈself ɪmˈpɔːtəns]/
[Anh]/[ˈself ɪmˈpɔːrtəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cảm giác rằng bạn rất quan trọng và vượt trội hơn những người khác; sự tự cao tự đại quá mức về bản thân; ý thức về giá trị hoặc phẩm giá của bản thân;
Word Forms
số nhiềuself-importances

Cụm từ & Cách kết hợp

displaying self-importance

khiển thị sự tự cao tự đại

avoid self-importance

tránh sự tự cao tự đại

lacking self-importance

thiếu sự tự cao tự đại

self-importance grew

sự tự cao tự đại tăng lên

with self-importance

với sự tự cao tự đại

self-importance issues

các vấn đề về sự tự cao tự đại

self-importance often

sự tự cao tự đại thường xuyên

suffering from self-importance

đang phải chịu đựng sự tự cao tự đại

self-importance masked

sự tự cao tự đại bị che đậy

Câu ví dụ

his self-importance often alienated his colleagues.

Sự tự cao tự đại của anh ấy thường khiến đồng nghiệp xa lánh.

she quickly deflated his self-importance with a simple question.

Cô ấy nhanh chóng làm tan biến sự tự cao tự đại của anh ấy bằng một câu hỏi đơn giản.

the project's failure humbled him and reduced his self-importance.

Sự thất bại của dự án đã khiến anh ấy khiêm tốn hơn và giảm sự tự cao tự đại của anh ấy.

despite his success, he lacked genuine self-importance.

Bất chấp thành công của anh ấy, anh ấy thiếu sự tự trọng thực sự.

she tried to ignore his inflated sense of self-importance.

Cô ấy cố gắng bỏ qua cảm giác tự cao tự đại của anh ấy.

he masked his insecurities with an air of self-importance.

Anh ấy che giấu sự bất an của mình bằng vẻ ngoài của sự tự cao tự đại.

the criticism challenged his self-importance and forced him to reflect.

Lời chỉ trích đã thách thức sự tự cao tự đại của anh ấy và buộc anh ấy phải suy nghĩ lại.

it's important to avoid excessive self-importance in leadership roles.

Điều quan trọng là tránh sự tự cao tự đại quá mức trong các vai trò lãnh đạo.

the experience taught him the dangers of unchecked self-importance.

Kinh nghiệm đã dạy anh ấy những nguy hiểm của sự tự cao tự đại không được kiểm soát.

she downplayed her achievements to avoid appearing self-important.

Cô ấy hạ thấp những thành tựu của mình để tránh tỏ ra tự cao tự đại.

he displayed a worrying level of self-importance at a young age.

Anh ấy thể hiện mức độ tự cao tự đại đáng lo ngại ở độ tuổi trẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay