sew

[Mỹ]/səʊ/
[Anh]/soʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. khâu lại, may lại

vi. thêu, may
Word Forms
quá khứ phân từsewn
hiện tại phân từsewing
ngôi thứ ba số ítsews
thì quá khứsewed
số nhiềusews

Cụm từ & Cách kết hợp

sew a button

may một khuy

sewing machine

máy may

sew up

may lại

sew on

may vào

Câu ví dụ

sew a dress; sew on a button.

may một chiếc váy; may một chiếc cúc.

sew money into a belt

may tiền vào đai.

sew an incision closed.

Khâu vết rạch lại.

a versatile sewing machine.

một chiếc máy may đa năng.

operate a sewing machine.

vận hành một máy may.

a sewer of fine clothing.

một người may đồ đẹp.

she could sew the veil on properly in the morning.

cô ấy có thể thêu tấm voan lên một cách cẩn thận vào buổi sáng.

the sewer could not cope with the volume of rainwater.

Hệ thống thoát nước không thể xử lý được lượng mưa lớn.

The operation of a sewing-machine is easy.

Việc vận hành một chiếc máy may rất đơn giản.

I want to sew up 1000 votes.

Tôi muốn may 1000 phiếu bầu.

I couldn't sew until I was six.

Tôi không thể may cho đến khi tôi lên sáu.

Sew the split seams of the shirt.

May các đường may bị rách của chiếc áo sơ mi.

He is sewing a button on.

Anh ấy đang may một chiếc cúc lên.

She carefully sewed it to the cap.

Cô ấy khâu nó vào mũ cẩn thận.

The surgeon sewed up the wound.

Bác sĩ phẫu thuật đã khâu vết thương lại.

A sewing machine helps us to sew things quickly.

Một chiếc máy may giúp chúng ta may đồ nhanh chóng.

a skirt sewed with fine flat seams.

một chiếc váy được may với những đường khâu phẳng đẹp.

the know-how to sew one's own clothes;

kiến thức để tự may quần áo của mình;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay