sirs

[Mỹ]/[sɜːrz]/
[Anh]/[sɜːrz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cách xưng hô lịch sự với nhiều người đàn ông; một nhóm những người đàn ông, đặc biệt là những người quan trọng hoặc nổi tiếng.

Cụm từ & Cách kết hợp

thank you, sirs

cảm ơn quý ông

addressing sirs

nói chuyện với quý ông

gentlemen, sirs

các quý ông

calling sirs

gọi quý ông

respecting sirs

tôn trọng quý ông

greeting sirs

chào quý ông

appealing to sirs

khẩn cầu quý ông

addressed sirs

đã gửi đến quý ông

speaking to sirs

nói chuyện với quý ông

please, sirs

làm ơn, quý ông

Câu ví dụ

good morning, sirs. how can we assist you today?

Chào buổi sáng quý ông. Chúng tôi có thể giúp gì cho quý ông?

the gentlemen, or sirs, were discussing the latest market trends.

Những quý ông, hay quý ông, đang thảo luận về những xu hướng thị trường mới nhất.

we addressed the board of directors as "sirs" throughout the meeting.

Chúng tôi xưng hô với hội đồng quản trị là "quý ông" trong suốt cuộc họp.

please direct your questions to the sirs in charge of this project.

Vui lòng gửi câu hỏi của bạn cho những quý ông phụ trách dự án này.

the security sirs politely asked them to leave the restricted area.

Những quý ông an ninh đã lịch sự yêu cầu họ rời khỏi khu vực hạn chế.

we extended our gratitude to the sirs who made this event possible.

Chúng tôi bày tỏ lòng biết ơn đến những quý ông đã giúp sự kiện này có thể diễn ra.

the young sirs were eager to prove their worth in the competition.

Những quý ông trẻ tuổi rất háo hức chứng minh giá trị của họ trong cuộc thi.

the sirs in suits appeared to be important business executives.

Những quý ông mặc vest có vẻ là những giám đốc điều hành kinh doanh quan trọng.

we sought the advice of the experienced sirs on the committee.

Chúng tôi tìm kiếm lời khuyên từ những quý ông có kinh nghiệm trong ủy ban.

the sirs were impressed by the team's dedication and hard work.

Những quý ông đã rất ấn tượng với sự tận tâm và chăm chỉ của đội.

the event honored the sirs who served their country with distinction.

Sự kiện vinh danh những quý ông đã phục vụ đất nước xuất sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay