sluggishness

[Mỹ]/'slʌgiʃnis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự chậm chạp; quán tính; sự trì trệ.
Word Forms
số nhiềusluggishnesses

Câu ví dụ

an inert mass of soil); applied to persons, it implies lethargy or sluggishness,especially of mind or spirit:

một khối đất bất động); khi áp dụng cho con người, nó ngụ ý sự uể oải hoặc chậm chạp, đặc biệt là về mặt tinh thần hoặc tâm linh:

The sluggishness of the economy is a cause for concern.

Sự chậm chạp của nền kinh tế là một mối quan ngại.

I can't seem to shake off this feeling of sluggishness.

Tôi dường như không thể loại bỏ cảm giác chậm chạp này.

His sluggishness in completing the project led to delays.

Sự chậm trễ của anh ấy trong việc hoàn thành dự án đã dẫn đến sự chậm trễ.

A lack of exercise can contribute to feelings of sluggishness.

Thiếu tập thể dục có thể góp phần vào cảm giác chậm chạp.

The medication may cause drowsiness and sluggishness.

Thuốc có thể gây buồn ngủ và chậm chạp.

The heat wave resulted in a general feeling of sluggishness among the population.

Đợt nắng nóng đã khiến nhiều người có cảm giác chậm chạp.

The team's sluggishness in the first half cost them the game.

Sự chậm chạp của đội bóng trong hiệp một đã khiến họ thua trận.

She tried to overcome her sluggishness by drinking coffee.

Cô ấy đã cố gắng khắc phục sự chậm chạp của mình bằng cách uống cà phê.

The illness left him with a lingering sense of sluggishness.

Bệnh tật khiến anh ấy luôn cảm thấy chậm chạp.

The company's sluggishness in adapting to new technology is hindering its growth.

Sự chậm chạp của công ty trong việc thích ứng với công nghệ mới đang cản trở sự phát triển của nó.

Ví dụ thực tế

The fact that he had never changed suggested a sluggishness of habit which seemed to me characteristic.

Sự thật là anh ta chưa bao giờ thay đổi cho thấy một sự chậm chạp trong thói quen mà tôi cho là đặc trưng.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Globalisation has given way to a new era of sluggishness.

Toàn cầu hóa đã nhường chỗ cho một kỷ nguyên mới của sự chậm chạp.

Nguồn: The Economist (Summary)

Yet every chapter in its progress was slow, bound on either side by centuries of sluggishness.

Tuy nhiên, mọi chương trong quá trình phát triển đều diễn ra chậm chạp, bị ràng buộc bởi hàng thế kỷ của sự chậm chạp.

Nguồn: The Economist (Summary)

It's nothing but mere idleness, sluggishness, want of thinking.

Nó chẳng qua là sự lười biếng, chậm chạp, thiếu tư duy.

Nguồn: The Virgin Land (Part 2)

Hepzibah gazed forth from her habitual sluggishness, the necessary result of long solitude, as from another sphere.

Hepzibah nhìn ra từ sự chậm chạp thường xuyên của cô, một kết quả tất yếu của sự cô độc lâu dài, như thể từ một thế giới khác.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

Google's earlier efforts in this area were derailed in part by hospitals' sluggishness in digitising their patient information.

Những nỗ lực trước đây của Google trong lĩnh vực này đã bị đình trệ một phần do sự chậm trễ của bệnh viện trong việc số hóa thông tin bệnh nhân.

Nguồn: Economist Business

Le Chiffre desisted only when Bond's tortured spasms showed a trace of sluggishness.

Le Chiffre chỉ từ bỏ khi những cơn co thắt đau đớn của Bond cho thấy một dấu hiệu của sự chậm chạp.

Nguồn: Casino Royale of the 007 series

That, combined with sluggishness from overeating (and drinking, if that's your style) can put a real drag on a person's wellbeing.

Điều đó, kết hợp với sự chậm chạp do ăn quá nhiều (và uống, nếu đó là phong cách của bạn) có thể gây ảnh hưởng lớn đến sức khỏe của một người.

Nguồn: Selected English short passages

This sluggishness on Colonel Pyncheon's part became still more unaccountable, when the second dignitary of the province made his appearance, and found no more ceremonious a reception.

Sự chậm chạp này của Trung tá Pyncheon càng trở nên khó hiểu hơn khi nhân vật quan trọng thứ hai của tỉnh xuất hiện và không nhận được sự tiếp đón trang trọng hơn.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

In the face of weakening external demand and sluggishness in the global economy, China needs to fully tap the potential of its domestic consumption to shore up its economic growth this year, he added.

Trước tình hình nhu cầu bên ngoài suy yếu và sự chậm chạp trong nền kinh tế toàn cầu, Trung Quốc cần khai thác triệt để tiềm năng tiêu dùng nội địa để hỗ trợ tăng trưởng kinh tế của mình trong năm nay, ông cho biết thêm.

Nguồn: China Daily Latest Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay