economic slumps
nghẽn kinh tế
market slumps
nghẽn thị trường
sales slumps
nghẽn doanh số
performance slumps
nghẽn hiệu suất
growth slumps
nghẽn tăng trưởng
productivity slumps
nghẽn năng suất
revenue slumps
nghẽn doanh thu
confidence slumps
nghẽn niềm tin
demand slumps
nghẽn nhu cầu
profit slumps
nghẽn lợi nhuận
the economy slumps during a recession.
nền kinh tế suy giảm trong thời kỳ suy thoái.
his performance slumps when he is under pressure.
hiệu suất của anh ấy giảm khi anh ấy chịu áp lực.
the stock market slumps after bad news.
thị trường chứng khoán giảm sau những tin tức xấu.
sales slumps in the winter months.
doanh số bán hàng giảm trong những tháng mùa đông.
she noticed her energy slumps in the afternoon.
cô ấy nhận thấy năng lượng của mình giảm vào buổi chiều.
his confidence slumps after each failure.
niềm tin của anh ấy giảm sau mỗi lần thất bại.
the team's morale slumps after a series of losses.
tinh thần của đội giảm sau một loạt các trận thua.
interest in the project slumps without funding.
sự quan tâm đến dự án giảm khi không có nguồn tài trợ.
her grades slumps when she doesn't study.
điểm số của cô ấy giảm khi cô ấy không học.
the restaurant's business slumps during the off-season.
doanh nghiệp của nhà hàng giảm trong mùa thấp điểm.
economic slumps
nghẽn kinh tế
market slumps
nghẽn thị trường
sales slumps
nghẽn doanh số
performance slumps
nghẽn hiệu suất
growth slumps
nghẽn tăng trưởng
productivity slumps
nghẽn năng suất
revenue slumps
nghẽn doanh thu
confidence slumps
nghẽn niềm tin
demand slumps
nghẽn nhu cầu
profit slumps
nghẽn lợi nhuận
the economy slumps during a recession.
nền kinh tế suy giảm trong thời kỳ suy thoái.
his performance slumps when he is under pressure.
hiệu suất của anh ấy giảm khi anh ấy chịu áp lực.
the stock market slumps after bad news.
thị trường chứng khoán giảm sau những tin tức xấu.
sales slumps in the winter months.
doanh số bán hàng giảm trong những tháng mùa đông.
she noticed her energy slumps in the afternoon.
cô ấy nhận thấy năng lượng của mình giảm vào buổi chiều.
his confidence slumps after each failure.
niềm tin của anh ấy giảm sau mỗi lần thất bại.
the team's morale slumps after a series of losses.
tinh thần của đội giảm sau một loạt các trận thua.
interest in the project slumps without funding.
sự quan tâm đến dự án giảm khi không có nguồn tài trợ.
her grades slumps when she doesn't study.
điểm số của cô ấy giảm khi cô ấy không học.
the restaurant's business slumps during the off-season.
doanh nghiệp của nhà hàng giảm trong mùa thấp điểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay