stalls

[Mỹ]/[stɔːlz]/
[Anh]/[stɔːlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quầy trong chợ hoặc tại hội chợ; một khu vực nhỏ có mái che để chứa động vật trong chuồng ngựa; một cấu trúc tạm thời được dựng lên để bán hàng tại chợ hoặc hội chợ
v. dừng di chuyển về phía trước, đặc biệt để tránh tai nạn; mất đà hoặc nhiệt tình
Word Forms
số nhiềustallss

Cụm từ & Cách kết hợp

market stalls

các quầy chợ

food stalls

các quầy bán đồ ăn

stalling around

lại quanh quẩn

stalled engine

động cơ bị hỏng

stalls open

các quầy mở

stalls closed

các quầy đóng

stalling for time

giữ dài thời gian

stalls selling

các quầy bán

stalls lined

các quầy xếp hàng

stalling now

đang trì hoãn

Câu ví dụ

the market had dozens of food stalls selling delicious treats.

Chợ có hàng chục quầy hàng bán đồ ăn ngon.

we wandered through the stalls at the craft fair, admiring the handmade goods.

Chúng tôi đi lang thang qua các quầy hàng tại hội chợ thủ công, ngưỡng mộ những sản phẩm thủ công.

the fruit stalls were overflowing with ripe, juicy peaches.

Các quầy bán hoa quả tràn ngập những quả đào chín mọng, ngọt ngào.

he set up stalls to promote his new mobile game at the convention.

Anh ấy đã thiết lập các quầy hàng để quảng bá trò chơi di động mới của mình tại hội nghị.

the antique stalls offered a fascinating glimpse into the past.

Các quầy hàng đồ cổ mang đến cái nhìn hấp dẫn về quá khứ.

the charity organized stalls to raise money for local animal shelters.

Từ thiện đã tổ chức các quầy hàng để gây quỹ cho các trung tâm cứu hộ động vật địa phương.

we stopped at a coffee stall for a quick caffeine boost.

Chúng tôi dừng lại ở một quầy bán cà phê để có thêm năng lượng nhanh chóng.

the stalls were brightly decorated for the christmas market.

Các quầy hàng được trang trí lộng lẫy cho chợ Giáng sinh.

the livestock stalls housed several prize-winning animals.

Các quầy hàng chăn nuôi chứa nhiều động vật đoạt giải.

the fish stalls displayed a wide variety of seafood.

Các quầy bán cá trưng bày nhiều loại hải sản.

they rented stalls at the festival to sell their artwork.

Họ thuê các quầy hàng tại lễ hội để bán tác phẩm nghệ thuật của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay