she stares
Cô ấy nhìn chằm chằm
he stares
Anh ấy nhìn chằm chằm
it stares
Nó nhìn chằm chằm
they stare
Họ nhìn chằm chằm
stares back
Nhìn trả lại
stares intently
Nhìn chằm chằm đầy tập trung
stares blankly
Nhìn chằm chằm trống rỗng
stares in awe
Nhìn chằm chằm đầy kinh ngạc
stares at nothing
Nhìn chằm chằm vào không gì cả
stares with curiosity
Nhìn chằm chằm với sự tò mò
she stares at the painting in awe.
Cô ấy nhìn chằm chằm vào bức tranh với vẻ ngưỡng mộ.
he often stares out the window, lost in thought.
Anh ấy thường nhìn ra ngoài cửa sổ, đắm chìm trong suy nghĩ.
the cat stares intently at the bird.
Con mèo nhìn chằm chằm vào chim một cách chăm chú.
they stare at each other, unsure of what to say.
Họ nhìn nhau, không chắc nên nói gì.
she stares in disbelief at the news on tv.
Cô ấy nhìn vào tin tức trên TV với vẻ không tin được.
he stares at his computer screen for hours.
Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính của mình hàng giờ liền.
the audience stares in silence as the performance begins.
Khán giả nhìn im lặng khi màn trình diễn bắt đầu.
she stares at her reflection in the mirror.
Cô ấy nhìn vào hình phản chiếu của mình trong gương.
the dog stares at its owner, waiting for a command.
Con chó nhìn vào chủ của nó, chờ đợi một mệnh lệnh.
he stares at the clock, anxious for the time to pass.
Anh ấy nhìn vào đồng hồ, lo lắng thời gian trôi qua.
she stares
Cô ấy nhìn chằm chằm
he stares
Anh ấy nhìn chằm chằm
it stares
Nó nhìn chằm chằm
they stare
Họ nhìn chằm chằm
stares back
Nhìn trả lại
stares intently
Nhìn chằm chằm đầy tập trung
stares blankly
Nhìn chằm chằm trống rỗng
stares in awe
Nhìn chằm chằm đầy kinh ngạc
stares at nothing
Nhìn chằm chằm vào không gì cả
stares with curiosity
Nhìn chằm chằm với sự tò mò
she stares at the painting in awe.
Cô ấy nhìn chằm chằm vào bức tranh với vẻ ngưỡng mộ.
he often stares out the window, lost in thought.
Anh ấy thường nhìn ra ngoài cửa sổ, đắm chìm trong suy nghĩ.
the cat stares intently at the bird.
Con mèo nhìn chằm chằm vào chim một cách chăm chú.
they stare at each other, unsure of what to say.
Họ nhìn nhau, không chắc nên nói gì.
she stares in disbelief at the news on tv.
Cô ấy nhìn vào tin tức trên TV với vẻ không tin được.
he stares at his computer screen for hours.
Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính của mình hàng giờ liền.
the audience stares in silence as the performance begins.
Khán giả nhìn im lặng khi màn trình diễn bắt đầu.
she stares at her reflection in the mirror.
Cô ấy nhìn vào hình phản chiếu của mình trong gương.
the dog stares at its owner, waiting for a command.
Con chó nhìn vào chủ của nó, chờ đợi một mệnh lệnh.
he stares at the clock, anxious for the time to pass.
Anh ấy nhìn vào đồng hồ, lo lắng thời gian trôi qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay