stories

[Mỹ]/ˈstɔːrɪz/
[Anh]/ˈstɔːriz/

Dịch

n. những câu chuyện hoặc tường thuật về các sự kiện, có thể là sự thật hoặc hư cấu; các tầng hoặc các sàn của một tòa nhà.

Cụm từ & Cách kết hợp

tell stories

kể chuyện

true stories

những câu chuyện có thật

short stories

những câu chuyện ngắn

stories now

những câu chuyện bây giờ

stories later

những câu chuyện sau này

stories about

những câu chuyện về

hearing stories

nghe những câu chuyện

read stories

đọc những câu chuyện

new stories

những câu chuyện mới

old stories

những câu chuyện cũ

Câu ví dụ

the children loved hearing bedtime stories from their grandmother.

Những đứa trẻ rất thích nghe những câu chuyện trước giờ đi ngủ từ bà của chúng.

she shared her personal stories with close friends and family.

Cô ấy chia sẻ những câu chuyện cá nhân của mình với bạn bè và gia đình thân thiết.

the author is known for weaving captivating stories about magical lands.

Tác giả nổi tiếng với việc kể những câu chuyện hấp dẫn về những vùng đất ma thuật.

we spent the evening swapping stories around the campfire.

Chúng tôi đã dành buổi tối trao đổi những câu chuyện bên đống lửa trại.

the news reported several heartbreaking stories of natural disaster victims.

Tin tức đưa tin về nhiều câu chuyện đau lòng về những nạn nhân thảm họa tự nhiên.

he dismissed the rumor as just one of many tall stories.

Anh ta bác bỏ tin đồn chỉ là một trong nhiều câu chuyện hoang đường.

the museum displayed artifacts related to ancient folk stories.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến những câu chuyện dân gian cổ đại.

the film adaptation brought the classic stories to life on the big screen.

Phim chuyển thể đã mang những câu chuyện cổ điển trở lại với khán giả trên màn ảnh rộng.

the teacher encouraged students to create their own original stories.

Giáo viên khuyến khích học sinh sáng tạo ra những câu chuyện gốc của riêng mình.

the journalist investigated the background stories of the political candidates.

Nhà báo đã điều tra những câu chuyện hậu trường của các ứng cử viên chính trị.

the book is a collection of short stories about love and loss.

Cuốn sách là một tuyển tập những câu chuyện ngắn về tình yêu và mất mát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay