| số nhiều | substantialities |
substantiality assessment
đánh giá tính trọng yếu
substantiality criteria
tiêu chí đánh giá tính trọng yếu
substantiality principle
nguyên tắc đánh giá tính trọng yếu
substantiality analysis
phân tích tính trọng yếu
substantiality test
thử nghiệm tính trọng yếu
substantiality concept
khái niệm về tính trọng yếu
substantiality factor
yếu tố đánh giá tính trọng yếu
substantiality evidence
bằng chứng về tính trọng yếu
substantiality issue
vấn đề về tính trọng yếu
substantiality requirement
yêu cầu về tính trọng yếu
the substantiality of the evidence was questioned in court.
tính xác thực của bằng chứng đã bị chất vấn tại tòa án.
they discussed the substantiality of the project funding.
họ đã thảo luận về tính khả thi của việc tài trợ cho dự án.
substantiality is key to understanding the impact of the policy.
tính trọng lượng là yếu tố then chốt để hiểu tác động của chính sách.
the report highlighted the substantiality of the findings.
báo cáo làm nổi bật tính trọng lượng của các phát hiện.
in philosophy, substantiality often refers to the essence of being.
trong triết học, tính chất thường đề cập đến bản chất của sự tồn tại.
we need to assess the substantiality of the claims made.
chúng ta cần đánh giá tính xác thực của các tuyên bố được đưa ra.
the substantiality of the changes requires careful consideration.
tính trọng lượng của những thay đổi đòi hỏi sự cân nhắc cẩn thận.
she questioned the substantiality of his argument.
cô ấy chất vấn tính xác thực của lập luận của anh ấy.
substantiality in research findings enhances credibility.
tính trọng lượng trong các phát hiện nghiên cứu nâng cao độ tin cậy.
they evaluated the substantiality of the environmental impact.
họ đánh giá tính trọng lượng của tác động môi trường.
substantiality assessment
đánh giá tính trọng yếu
substantiality criteria
tiêu chí đánh giá tính trọng yếu
substantiality principle
nguyên tắc đánh giá tính trọng yếu
substantiality analysis
phân tích tính trọng yếu
substantiality test
thử nghiệm tính trọng yếu
substantiality concept
khái niệm về tính trọng yếu
substantiality factor
yếu tố đánh giá tính trọng yếu
substantiality evidence
bằng chứng về tính trọng yếu
substantiality issue
vấn đề về tính trọng yếu
substantiality requirement
yêu cầu về tính trọng yếu
the substantiality of the evidence was questioned in court.
tính xác thực của bằng chứng đã bị chất vấn tại tòa án.
they discussed the substantiality of the project funding.
họ đã thảo luận về tính khả thi của việc tài trợ cho dự án.
substantiality is key to understanding the impact of the policy.
tính trọng lượng là yếu tố then chốt để hiểu tác động của chính sách.
the report highlighted the substantiality of the findings.
báo cáo làm nổi bật tính trọng lượng của các phát hiện.
in philosophy, substantiality often refers to the essence of being.
trong triết học, tính chất thường đề cập đến bản chất của sự tồn tại.
we need to assess the substantiality of the claims made.
chúng ta cần đánh giá tính xác thực của các tuyên bố được đưa ra.
the substantiality of the changes requires careful consideration.
tính trọng lượng của những thay đổi đòi hỏi sự cân nhắc cẩn thận.
she questioned the substantiality of his argument.
cô ấy chất vấn tính xác thực của lập luận của anh ấy.
substantiality in research findings enhances credibility.
tính trọng lượng trong các phát hiện nghiên cứu nâng cao độ tin cậy.
they evaluated the substantiality of the environmental impact.
họ đánh giá tính trọng lượng của tác động môi trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay