subtracting from
trừ đi
subtracting costs
trừ chi phí
subtracting value
trừ giá trị
subtracting expenses
trừ chi phí
subtracting weight
trừ trọng lượng
subtracting time
trừ thời gian
subtracting risk
trừ rủi ro
subtracting noise
trừ nhiễu
subtracting interest
trừ lãi suất
subtracting stock
trừ cổ phiếu
we're subtracting the cost of materials from the total project budget.
Chúng tôi đang trừ chi phí vật liệu ra khỏi tổng ngân sách dự án.
subtracting five from twenty leaves you with fifteen.
Trừ năm khỏi hai mươi sẽ còn lại mười lăm.
the accountant is subtracting expenses to calculate the profit margin.
Nhà kế toán đang trừ các chi phí để tính toán biên lợi nhuận.
subtracting the initial investment from the final value shows the gain.
Trừ khoản đầu tư ban đầu khỏi giá trị cuối cùng cho thấy mức lợi nhuận.
subtracting the discount from the original price gives the sale price.
Trừ giảm giá từ giá gốc cho giá bán.
subtracting the time spent on travel will give a more accurate estimate.
Trừ thời gian dành cho đi lại sẽ cho ước tính chính xác hơn.
subtracting the debt from the assets reveals the company's net worth.
Trừ khoản nợ khỏi tài sản cho thấy giá trị tài sản ròng của công ty.
subtracting the weight of the packaging gives the product's actual weight.
Trừ trọng lượng bao bì cho trọng lượng thực tế của sản phẩm.
subtracting the interest from the loan amount shows the principal.
Trừ lãi suất từ số tiền vay cho thấy số tiền gốc.
subtracting the risk factors helps in making a sound investment decision.
Trừ các yếu tố rủi ro giúp đưa ra quyết định đầu tư sáng suốt.
subtracting the delivery charges from the total order amount is essential.
Trừ phí giao hàng từ tổng số tiền đơn hàng là điều cần thiết.
subtracting from
trừ đi
subtracting costs
trừ chi phí
subtracting value
trừ giá trị
subtracting expenses
trừ chi phí
subtracting weight
trừ trọng lượng
subtracting time
trừ thời gian
subtracting risk
trừ rủi ro
subtracting noise
trừ nhiễu
subtracting interest
trừ lãi suất
subtracting stock
trừ cổ phiếu
we're subtracting the cost of materials from the total project budget.
Chúng tôi đang trừ chi phí vật liệu ra khỏi tổng ngân sách dự án.
subtracting five from twenty leaves you with fifteen.
Trừ năm khỏi hai mươi sẽ còn lại mười lăm.
the accountant is subtracting expenses to calculate the profit margin.
Nhà kế toán đang trừ các chi phí để tính toán biên lợi nhuận.
subtracting the initial investment from the final value shows the gain.
Trừ khoản đầu tư ban đầu khỏi giá trị cuối cùng cho thấy mức lợi nhuận.
subtracting the discount from the original price gives the sale price.
Trừ giảm giá từ giá gốc cho giá bán.
subtracting the time spent on travel will give a more accurate estimate.
Trừ thời gian dành cho đi lại sẽ cho ước tính chính xác hơn.
subtracting the debt from the assets reveals the company's net worth.
Trừ khoản nợ khỏi tài sản cho thấy giá trị tài sản ròng của công ty.
subtracting the weight of the packaging gives the product's actual weight.
Trừ trọng lượng bao bì cho trọng lượng thực tế của sản phẩm.
subtracting the interest from the loan amount shows the principal.
Trừ lãi suất từ số tiền vay cho thấy số tiền gốc.
subtracting the risk factors helps in making a sound investment decision.
Trừ các yếu tố rủi ro giúp đưa ra quyết định đầu tư sáng suốt.
subtracting the delivery charges from the total order amount is essential.
Trừ phí giao hàng từ tổng số tiền đơn hàng là điều cần thiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay