sufferingly

[Mỹ]/[ˈsʌfərɪŋli]/
[Anh]/[ˈsʌfərɪŋli]/

Dịch

adv. Theo cách thể hiện hoặc cho thấy sự đau khổ; với sự đau khổ; theo cách mà cho thấy nỗi đau hoặc sự khó khăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

sufferingly admitted

đã thừa nhận một cách đau đớn

sufferingly agreed

đã đồng ý một cách đau đớn

sufferingly endured

đã chịu đựng một cách đau đớn

sufferingly silent

im lặng một cách đau đớn

sufferingly waiting

chờ đợi một cách đau đớn

sufferingly long

quá dài, quá lâu

sufferingly slow

quá chậm

sufferingly obvious

rõ ràng một cách đau đớn

sufferingly bore

chịu đựng một cách đau đớn

sufferingly felt

cảm thấy một cách đau đớn

Câu ví dụ

he admitted sufferingly that he’d made a mistake.

anh thú nhận một cách đau đớn rằng anh đã mắc lỗi.

she listened sufferingly to the long, boring lecture.

cô ấy lắng nghe một cách đau đớn bài giảng dài và nhàm chán.

the athlete finished the race sufferingly, barely able to stand.

vận động viên đã hoàn thành cuộc đua một cách đau đớn, едва đứng vững.

he watched sufferingly as his team lost the championship.

anh ấy xem một cách đau đớn khi đội của anh ấy thua giải vô địch.

the child spoke sufferingly about being bullied at school.

đứa trẻ nói một cách đau đớn về việc bị bắt nạt ở trường.

she nodded sufferingly, trying to hide her disappointment.

cô ấy gật đầu một cách đau đớn, cố gắng che giấu sự thất vọng của mình.

he looked at her sufferingly, unable to offer any comfort.

anh ấy nhìn cô ấy một cách đau đớn, không thể đưa ra bất kỳ sự an ủi nào.

the old man remembered sufferingly his youth and lost love.

người đàn ông già nhớ lại một cách đau đớn về tuổi trẻ và tình yêu đã mất của mình.

the dog whined sufferingly, wanting to go outside.

con chó rên rỉ một cách đau đớn, muốn ra ngoài.

she smiled sufferingly, despite the difficult situation.

cô ấy mỉm cười một cách đau đớn, bất chấp tình hình khó khăn.

he confessed sufferingly to his involvement in the scheme.

anh ta thú nhận một cách đau đớn về sự tham gia của mình vào kế hoạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay