global summits
các hội nghị toàn cầu
climate summits
các hội nghị về khí hậu
economic summits
các hội nghị kinh tế
leadership summits
các hội nghị lãnh đạo
world summits
các hội nghị thế giới
regional summits
các hội nghị khu vực
annual summits
các hội nghị thường niên
international summits
các hội nghị quốc tế
business summits
các hội nghị kinh doanh
summits agenda
thủ tục các hội nghị
the leaders gathered at the summits to discuss climate change.
Các nhà lãnh đạo đã tập hợp tại các hội nghị thượng đỉnh để thảo luận về biến đổi khí hậu.
many important agreements were made during the international summits.
Nhiều thỏa thuận quan trọng đã được ký kết trong các hội nghị thượng đỉnh quốc tế.
she has attended several economic summits this year.
Cô ấy đã tham dự một số hội nghị thượng đỉnh kinh tế năm nay.
summits are crucial for fostering diplomatic relations.
Các hội nghị thượng đỉnh rất quan trọng để thúc đẩy quan hệ ngoại giao.
the organization hosts annual summits to share knowledge.
Tổ chức này tổ chức các hội nghị thượng đỉnh hàng năm để chia sẻ kiến thức.
global summits often address pressing world issues.
Các hội nghị thượng đỉnh toàn cầu thường giải quyết các vấn đề thế giới cấp bách.
he was invited to speak at the environmental summits.
Anh ấy được mời phát biểu tại các hội nghị thượng đỉnh về môi trường.
summits provide a platform for dialogue among nations.
Các hội nghị thượng đỉnh cung cấp một nền tảng cho đối thoại giữa các quốc gia.
she is preparing a presentation for the upcoming summits.
Cô ấy đang chuẩn bị một bài thuyết trình cho các hội nghị thượng đỉnh sắp tới.
networking is essential during international summits.
Kết nối là điều cần thiết trong các hội nghị thượng đỉnh quốc tế.
global summits
các hội nghị toàn cầu
climate summits
các hội nghị về khí hậu
economic summits
các hội nghị kinh tế
leadership summits
các hội nghị lãnh đạo
world summits
các hội nghị thế giới
regional summits
các hội nghị khu vực
annual summits
các hội nghị thường niên
international summits
các hội nghị quốc tế
business summits
các hội nghị kinh doanh
summits agenda
thủ tục các hội nghị
the leaders gathered at the summits to discuss climate change.
Các nhà lãnh đạo đã tập hợp tại các hội nghị thượng đỉnh để thảo luận về biến đổi khí hậu.
many important agreements were made during the international summits.
Nhiều thỏa thuận quan trọng đã được ký kết trong các hội nghị thượng đỉnh quốc tế.
she has attended several economic summits this year.
Cô ấy đã tham dự một số hội nghị thượng đỉnh kinh tế năm nay.
summits are crucial for fostering diplomatic relations.
Các hội nghị thượng đỉnh rất quan trọng để thúc đẩy quan hệ ngoại giao.
the organization hosts annual summits to share knowledge.
Tổ chức này tổ chức các hội nghị thượng đỉnh hàng năm để chia sẻ kiến thức.
global summits often address pressing world issues.
Các hội nghị thượng đỉnh toàn cầu thường giải quyết các vấn đề thế giới cấp bách.
he was invited to speak at the environmental summits.
Anh ấy được mời phát biểu tại các hội nghị thượng đỉnh về môi trường.
summits provide a platform for dialogue among nations.
Các hội nghị thượng đỉnh cung cấp một nền tảng cho đối thoại giữa các quốc gia.
she is preparing a presentation for the upcoming summits.
Cô ấy đang chuẩn bị một bài thuyết trình cho các hội nghị thượng đỉnh sắp tới.
networking is essential during international summits.
Kết nối là điều cần thiết trong các hội nghị thượng đỉnh quốc tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay