swim

[Mỹ]/swɪm/
[Anh]/swɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. di chuyển qua nước bằng cách di chuyển các chi, nổi, bị chóng mặt
vt. di chuyển qua nước bằng cách sử dụng các chi, gây ra nổi
n. hành động di chuyển qua nước bằng cách di chuyển các chi, nổi, bị chóng mặt
adj. liên quan đến trang phục mặc khi bơi
Word Forms
thì quá khứswam
số nhiềuswims
hiện tại phân từswimming
ngôi thứ ba số ítswims
quá khứ phân từswum

Cụm từ & Cách kết hợp

swim team

đội bơi

swimming lessons

các bài học bơi

ocean swim

bơi ở đại dương

in the swim

tham gia bơi

sink or swim

thành bại

have a swim

đi bơi

swim bladder

bàng quang

swim suit

đồ bơi

Câu ví dụ

Are you game for a swim?

Bạn có muốn đi bơi không?

I like to swim in the nude.

Tôi thích bơi khỏa thân.

we went for a swim in the river.

Chúng tôi đã đi bơi ở sông.

swim wheat to select seed

bơi lúa mì để chọn hạt giống

I can not swim a stroke.

Tôi không thể bơi một cú.

swim across the river

bơi qua sông.

He doesn't swim much.

Anh ấy không bơi nhiều.

You can swim fast.

Bạn có thể bơi nhanh.

The ability to swim is native to fish.

Khả năng bơi là bẩm sinh của cá.

He can swim well.

Anh ấy bơi giỏi.

Adrian taught her to swim breaststroke.

Adrian đã dạy cô ấy bơi ngửa.

marine mammals generally swim with the current.

Thú biển thường bơi theo dòng chảy.

a midnight swim; a midnight meeting.

một buổi bơi đêm; một cuộc gặp đêm.

I'll swim you 50 meters.

Tôi sẽ bơi với bạn 50 mét.

He can swim as well as the next boy.

Anh ấy bơi cũng giỏi như cậu bé khác.

There was nothing for it but to try to swim to the shore.

Không còn cách nào khác ngoài việc cố gắng bơi đến bờ.

He aimed to swim a mile.

Anh ấy nhắm đến việc bơi một dặm.

They swim every day during the holidays.

Họ bơi mỗi ngày trong kỳ nghỉ.

Have you learnt to swim?

Bạn đã học bơi chưa?

Ví dụ thực tế

The girls are learning how to swim.

Các bé gái đang học cách bơi.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

The Mouse swam back to Alice and they swam to the shore together.

Chú Chuột bơi trở lại với Alice và chúng bơi đến bờ biển cùng nhau.

Nguồn: Fairy Tale (Sequel)

Please do not swim in the sea.

Xin đừng bơi trong biển.

Nguồn: Past years' high school entrance exam listening comprehension questions.

Today, mom, Minnie, is teaching them how to swim.

Hôm nay, mẹ, Minnie, đang dạy các bé cách bơi.

Nguồn: Growing Up with Cute Pets

There was also a cat that couldn't swim.

Cũng có một con mèo không thể bơi.

Nguồn: 2020 New Year Special Edition

I'm going to learn how to swim.

Tôi sẽ học cách bơi.

Nguồn: People's Education Press PEP Elementary School English Grade 6 Upper Volume

Are you kidding? I can't even swim.

Anh/Em đùa à? Tôi thậm chí còn không thể bơi.

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

We have to teach Stella how to swim.

Chúng ta phải dạy Stella cách bơi.

Nguồn: Modern Family - Season 03

It's like trying to understand the ocean while learning how to swim.

Giống như cố gắng hiểu đại dương trong khi học cách bơi.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Even for adult reindeer this is a long swim.

Ngay cả đối với những người tuần lộc trưởng thành, đây cũng là một quãng bơi dài.

Nguồn: Human Planet

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay