| thì quá khứ | symbolized |
| quá khứ phân từ | symbolized |
| hiện tại phân từ | symbolizing |
| ngôi thứ ba số ít | symbolizes |
a tendency to symbolize the father as the sun.
một xu hướng để tượng trưng cho người cha như mặt trời.
Easter eggs symbolize the renewal of life.
Trứng Phục sinh tượng trưng cho sự tái sinh của cuộc sống.
the rose symbolized something intangible about their relationship.
bông hồng tượng trưng cho điều gì đó vô hình về mối quan hệ của họ.
the ceremonial dagger symbolizes justice.
con dao găm nghi lễ tượng trưng cho công lý.
The yellow on maize tradition meaning is a kind symbolize exaltedly.
Ý nghĩa của truyền thống màu vàng trên ngô là một loại biểu tượng cao cả.
She likes olive because it symbolizes peace.
Cô ấy thích ô liu vì nó tượng trưng cho hòa bình.
For daring women who didn't want to wear skirts back then, blousy bloomers symbolized freedom.
Đối với những người phụ nữ táo bạo không muốn mặc váy vào thời điểm đó, quần lót rộng rãi tượng trưng cho sự tự do.
The fund heavy warehouse stock falls largely symbolizes that the institutional investor also falls into panic, this stops to the market falls quite disadvantageously.
Việc quỹ hàng hóa khoán giảm mạnh phần lớn tượng trưng cho việc nhà đầu tư tổ chức cũng rơi vào trạng thái hoảng loạn, điều này khiến thị trường giảm khá bất lợi.
After vows, the bride's floral wreath, which symbolizes her maidenhood, is removed and set afire by the mistress of ceremonies.
Sau lời thề, vòng hoa trên đầu cô dâu, biểu tượng cho sự trong trắng của cô ấy, sẽ bị tháo bỏ và bị thiêu đốt bởi người chủ lễ.
After vows6), the bride’s floral wreath, which symbolizes her maidenhood, is removed and set afire by the mistress of ceremonies.
Sau lời thề6), vòng hoa trên đầu cô dâu, biểu tượng cho sự trong trắng của cô ấy, sẽ bị tháo bỏ và bị thiêu đốt bởi người chủ lễ.
a tendency to symbolize the father as the sun.
một xu hướng để tượng trưng cho người cha như mặt trời.
Easter eggs symbolize the renewal of life.
Trứng Phục sinh tượng trưng cho sự tái sinh của cuộc sống.
the rose symbolized something intangible about their relationship.
bông hồng tượng trưng cho điều gì đó vô hình về mối quan hệ của họ.
the ceremonial dagger symbolizes justice.
con dao găm nghi lễ tượng trưng cho công lý.
The yellow on maize tradition meaning is a kind symbolize exaltedly.
Ý nghĩa của truyền thống màu vàng trên ngô là một loại biểu tượng cao cả.
She likes olive because it symbolizes peace.
Cô ấy thích ô liu vì nó tượng trưng cho hòa bình.
For daring women who didn't want to wear skirts back then, blousy bloomers symbolized freedom.
Đối với những người phụ nữ táo bạo không muốn mặc váy vào thời điểm đó, quần lót rộng rãi tượng trưng cho sự tự do.
The fund heavy warehouse stock falls largely symbolizes that the institutional investor also falls into panic, this stops to the market falls quite disadvantageously.
Việc quỹ hàng hóa khoán giảm mạnh phần lớn tượng trưng cho việc nhà đầu tư tổ chức cũng rơi vào trạng thái hoảng loạn, điều này khiến thị trường giảm khá bất lợi.
After vows, the bride's floral wreath, which symbolizes her maidenhood, is removed and set afire by the mistress of ceremonies.
Sau lời thề, vòng hoa trên đầu cô dâu, biểu tượng cho sự trong trắng của cô ấy, sẽ bị tháo bỏ và bị thiêu đốt bởi người chủ lễ.
After vows6), the bride’s floral wreath, which symbolizes her maidenhood, is removed and set afire by the mistress of ceremonies.
Sau lời thề6), vòng hoa trên đầu cô dâu, biểu tượng cho sự trong trắng của cô ấy, sẽ bị tháo bỏ và bị thiêu đốt bởi người chủ lễ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay