taints

[Mỹ]/teɪnts/
[Anh]/teɪnts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hình thức số nhiều của taint; dấu hiệu của sự xấu xí hoặc tham nhũng
v.ngôi thứ ba số ít của taint; làm hỏng hoặc ô nhiễm

Cụm từ & Cách kết hợp

taints everything

làm ô nhiễm mọi thứ

taints the mind

làm ô nhiễm tâm trí

taints the water

làm ô nhiễm nguồn nước

taints our view

làm mờ đi quan điểm của chúng ta

taints the experience

làm ảnh hưởng đến trải nghiệm

taints the atmosphere

làm ô nhiễm bầu không khí

taints the reputation

làm hoen ố danh tiếng

taints the relationship

làm ảnh hưởng đến mối quan hệ

taints the product

làm ảnh hưởng đến sản phẩm

taints the outcome

làm ảnh hưởng đến kết quả

Câu ví dụ

the scandal taints the reputation of the organization.

scandal làm hoen ố danh tiếng của tổ chức.

his careless words taint the friendship they built over years.

những lời nói bất cẩn của anh ta làm hoen ố tình bạn mà họ đã xây dựng trong nhiều năm.

pollution taints the water supply in the area.

ô nhiễm làm hoen ố nguồn cung cấp nước ở khu vực đó.

she believes that negativity taints creativity.

cô ấy tin rằng sự tiêu cực làm hoen ố sự sáng tạo.

the incident taints the team's chances of winning.

sự cố làm hoen ố cơ hội chiến thắng của đội.

corruption taints the political landscape.

tham nhũng làm hoen ố cục diện chính trị.

his past mistakes taint his current achievements.

những sai lầm trong quá khứ của anh ta làm hoen ố những thành tựu hiện tại của anh ta.

bad reviews can taint a movie's success.

những đánh giá tiêu cực có thể làm hoen ố thành công của một bộ phim.

gossip can easily taint someone's character.

tin đồn có thể dễ dàng làm hoen ố nhân cách của ai đó.

the chemical spill taints the soil and crops.

vụ tràn hóa chất làm hoen ố đất và cây trồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay