taints everything
làm ô nhiễm mọi thứ
taints the mind
làm ô nhiễm tâm trí
taints the water
làm ô nhiễm nguồn nước
taints our view
làm mờ đi quan điểm của chúng ta
taints the experience
làm ảnh hưởng đến trải nghiệm
taints the atmosphere
làm ô nhiễm bầu không khí
taints the reputation
làm hoen ố danh tiếng
taints the relationship
làm ảnh hưởng đến mối quan hệ
taints the product
làm ảnh hưởng đến sản phẩm
taints the outcome
làm ảnh hưởng đến kết quả
the scandal taints the reputation of the organization.
scandal làm hoen ố danh tiếng của tổ chức.
his careless words taint the friendship they built over years.
những lời nói bất cẩn của anh ta làm hoen ố tình bạn mà họ đã xây dựng trong nhiều năm.
pollution taints the water supply in the area.
ô nhiễm làm hoen ố nguồn cung cấp nước ở khu vực đó.
she believes that negativity taints creativity.
cô ấy tin rằng sự tiêu cực làm hoen ố sự sáng tạo.
the incident taints the team's chances of winning.
sự cố làm hoen ố cơ hội chiến thắng của đội.
corruption taints the political landscape.
tham nhũng làm hoen ố cục diện chính trị.
his past mistakes taint his current achievements.
những sai lầm trong quá khứ của anh ta làm hoen ố những thành tựu hiện tại của anh ta.
bad reviews can taint a movie's success.
những đánh giá tiêu cực có thể làm hoen ố thành công của một bộ phim.
gossip can easily taint someone's character.
tin đồn có thể dễ dàng làm hoen ố nhân cách của ai đó.
the chemical spill taints the soil and crops.
vụ tràn hóa chất làm hoen ố đất và cây trồng.
taints everything
làm ô nhiễm mọi thứ
taints the mind
làm ô nhiễm tâm trí
taints the water
làm ô nhiễm nguồn nước
taints our view
làm mờ đi quan điểm của chúng ta
taints the experience
làm ảnh hưởng đến trải nghiệm
taints the atmosphere
làm ô nhiễm bầu không khí
taints the reputation
làm hoen ố danh tiếng
taints the relationship
làm ảnh hưởng đến mối quan hệ
taints the product
làm ảnh hưởng đến sản phẩm
taints the outcome
làm ảnh hưởng đến kết quả
the scandal taints the reputation of the organization.
scandal làm hoen ố danh tiếng của tổ chức.
his careless words taint the friendship they built over years.
những lời nói bất cẩn của anh ta làm hoen ố tình bạn mà họ đã xây dựng trong nhiều năm.
pollution taints the water supply in the area.
ô nhiễm làm hoen ố nguồn cung cấp nước ở khu vực đó.
she believes that negativity taints creativity.
cô ấy tin rằng sự tiêu cực làm hoen ố sự sáng tạo.
the incident taints the team's chances of winning.
sự cố làm hoen ố cơ hội chiến thắng của đội.
corruption taints the political landscape.
tham nhũng làm hoen ố cục diện chính trị.
his past mistakes taint his current achievements.
những sai lầm trong quá khứ của anh ta làm hoen ố những thành tựu hiện tại của anh ta.
bad reviews can taint a movie's success.
những đánh giá tiêu cực có thể làm hoen ố thành công của một bộ phim.
gossip can easily taint someone's character.
tin đồn có thể dễ dàng làm hoen ố nhân cách của ai đó.
the chemical spill taints the soil and crops.
vụ tràn hóa chất làm hoen ố đất và cây trồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay