tarnished silver
bạc bị xỉn
tarnished reputation
danh tiếng bị hoen ố
growing tarnished
dần dần bị xỉn
tarnished brass
đồng thau bị xỉn
deeply tarnished
bị xỉn sâu
tarnished dreams
những giấc mơ bị xỉn
once tarnished
trước đây bị xỉn
tarnished hope
niềm hy vọng bị xỉn
badly tarnished
bị xỉn nặng
tarnished image
hình ảnh bị xỉn
the silver teapot was tarnished with age and neglect.
Ấm trà bạc bị hoen ố do tuổi tác và sự bỏ bê.
his reputation was tarnished by the scandal.
Danh tiếng của anh ta bị hoen ố bởi scandal.
the brass door handle was badly tarnished.
Tay cầm cửa bằng đồng bị hoen ố nặng.
she felt her dreams were tarnished by reality.
Cô cảm thấy những giấc mơ của mình bị hoen ố bởi thực tế.
the old coins were tarnished and difficult to identify.
Những đồng tiền cổ bị hoen ố và khó nhận biết.
he tried to polish the tarnished silverware.
Anh ta cố gắng đánh bóng bộ đồ dùng bằng bạc bị hoen ố.
the image of the company was tarnished by the lawsuit.
Hình ảnh của công ty bị hoen ố bởi vụ kiện.
a tarnished mirror reflected a sad scene.
Một chiếc gương hoen ố phản chiếu một cảnh buồn.
the once-bright metal was now tarnished and dull.
Kim loại từng sáng bóng giờ đã bị hoen ố và xỉn màu.
the politician's career was tarnished by accusations of corruption.
Sự nghiệp của chính trị gia bị hoen ố bởi những cáo buộc tham nhũng.
the family heirloom was tarnished but still valuable.
Di sản gia đình bị hoen ố nhưng vẫn còn giá trị.
tarnished silver
bạc bị xỉn
tarnished reputation
danh tiếng bị hoen ố
growing tarnished
dần dần bị xỉn
tarnished brass
đồng thau bị xỉn
deeply tarnished
bị xỉn sâu
tarnished dreams
những giấc mơ bị xỉn
once tarnished
trước đây bị xỉn
tarnished hope
niềm hy vọng bị xỉn
badly tarnished
bị xỉn nặng
tarnished image
hình ảnh bị xỉn
the silver teapot was tarnished with age and neglect.
Ấm trà bạc bị hoen ố do tuổi tác và sự bỏ bê.
his reputation was tarnished by the scandal.
Danh tiếng của anh ta bị hoen ố bởi scandal.
the brass door handle was badly tarnished.
Tay cầm cửa bằng đồng bị hoen ố nặng.
she felt her dreams were tarnished by reality.
Cô cảm thấy những giấc mơ của mình bị hoen ố bởi thực tế.
the old coins were tarnished and difficult to identify.
Những đồng tiền cổ bị hoen ố và khó nhận biết.
he tried to polish the tarnished silverware.
Anh ta cố gắng đánh bóng bộ đồ dùng bằng bạc bị hoen ố.
the image of the company was tarnished by the lawsuit.
Hình ảnh của công ty bị hoen ố bởi vụ kiện.
a tarnished mirror reflected a sad scene.
Một chiếc gương hoen ố phản chiếu một cảnh buồn.
the once-bright metal was now tarnished and dull.
Kim loại từng sáng bóng giờ đã bị hoen ố và xỉn màu.
the politician's career was tarnished by accusations of corruption.
Sự nghiệp của chính trị gia bị hoen ố bởi những cáo buộc tham nhũng.
the family heirloom was tarnished but still valuable.
Di sản gia đình bị hoen ố nhưng vẫn còn giá trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay