thoughtfulness

[Mỹ]/'θɔ:tfulnis/
[Anh]/ˈ θ ɔtfəlnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cân nhắc cẩn thận; sự quan tâm đến người khác; lòng tốt
Word Forms
số nhiềuthoughtfulnesses

Câu ví dụ

my gratitude at her thoughtfulness

Sự biết ơn của tôi về sự chu đáo của cô ấy.

show thoughtfulness towards others

thể hiện sự chu đáo đối với người khác

express thoughtfulness through small gestures

diễn đạt sự chu đáo qua những hành động nhỏ

demonstrate thoughtfulness in your actions

thể hiện sự chu đáo trong hành động của bạn

receive thoughtfulness with gratitude

nhận sự chu đáo bằng lòng biết ơn

thoughtfulness can strengthen relationships

sự chu đáo có thể củng cố các mối quan hệ

kindness and thoughtfulness often go hand in hand

sự tử tế và chu đáo thường đi đôi với nhau

showing thoughtfulness can make someone's day

thể hiện sự chu đáo có thể làm vui cả một ngày của ai đó

a little thoughtfulness goes a long way

một chút chu đáo có thể đi xa

thoughtfulness is a key component of empathy

sự chu đáo là một thành phần quan trọng của sự đồng cảm

Ví dụ thực tế

She looked rather taken aback by this thoughtfulness.

Cô ấy có vẻ hơi bất ngờ trước sự chu đáo này.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

The handwritten note captured Lou's care, kindness, and thoughtfulness.

Mẩu ghi chú viết tay đã thể hiện sự quan tâm, tốt bụng và chu đáo của Lou.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

It is the archetype of thoughtfulness and reflection, of awareness and insight.

Đây là hình mẫu của sự chu đáo và suy ngẫm, của sự nhận thức và hiểu biết.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Besides, a gift is an expression of thoughtfulness and a token of love.

Ngoài ra, một món quà là biểu hiện của sự chu đáo và là dấu hiệu của tình yêu.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

Supporters have interpreted those moments when the wheels spin in her head as thoughtfulness.

Những người ủng hộ đã giải thích những khoảnh khắc bánh xe quay trong đầu cô ấy là sự chu đáo.

Nguồn: Time

" The mission of my TED talk is to offer smart insights with empathy, care and thoughtfulness."

" Nhiệm vụ của bài nói TED của tôi là đưa ra những hiểu biết thông minh với sự đồng cảm, quan tâm và chu đáo."

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

She had never received from him anything but the kindest treatment, thoughtfulness, utter respect and what understanding!

Cô ấy chưa từng nhận được từ anh ấy bất cứ điều gì ngoài sự đối xử tử tế, chu đáo, sự tôn trọng tuyệt đối và sự thấu hiểu!

Nguồn: Gone with the Wind

" Thank Her Grace kindly for her thoughtfulness, " Sansa said politely. " She is too good to me" .

"- Xin cảm ơn ân sủng của bà ấy vì sự chu đáo của bà ấy," Sansa nói một cách lịch sự. "Bà ấy quá tốt với tôi."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

Melanie hotly defended him, saying that anyone who had Will's kind heart and thoughtfulness of others was of gentle birth.

Melanie đã bảo vệ anh ấy một cách nhiệt tình, nói rằng bất kỳ ai có trái tim nhân hậu và chu đáo với người khác đều là người có xuất thân cao quý.

Nguồn: Gone with the Wind

Mrs. Adams's air of thoughtfulness had not departed.

Không khí chu đáo của bà Adams vẫn không hề biến mất.

Nguồn: Lonely Heart (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay