transgressors

[Mỹ]/[træŋˈɡrɛsəz]/
[Anh]/[træŋˈɡrɛsərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người phá vỡ các quy tắc hoặc luật lệ; Những người vi phạm các nguyên tắc đạo đức hoặc tôn giáo; Những người vượt quá hoặc vượt quá giới hạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

punish transgressors

điều trị những người vi phạm

identifying transgressors

nhận diện những người vi phạm

rehabilitate transgressors

khôi phục những người vi phạm

past transgressors

những người vi phạm trước đây

serious transgressors

những người vi phạm nghiêm trọng

dealing with transgressors

đối phó với những người vi phạm

potential transgressors

những người có thể vi phạm

warn transgressors

cảnh báo những người vi phạm

former transgressors

những người vi phạm trước đây

disciplining transgressors

giáo dục những người vi phạm

Câu ví dụ

the court sentenced the transgressors to lengthy prison terms.

Tòa án đã tuyên án tù dài cho những người vi phạm.

society often stigmatizes transgressors, making rehabilitation difficult.

Xã hội thường đánh dấu những người vi phạm, làm cho việc cải tạo trở nên khó khăn.

he warned the students against becoming transgressors of school rules.

Ông cảnh báo các học sinh không nên trở thành những người vi phạm quy tắc trường học.

the company fired the transgressors after the internal investigation.

Công ty sa thải những người vi phạm sau cuộc điều tra nội bộ.

many religious texts condemn transgressors of moral codes.

Nhiều văn bản tôn giáo lên án những người vi phạm các chuẩn mực đạo đức.

the police apprehended several known transgressors in the area.

Cảnh sát đã bắt giữ một số người vi phạm nổi tiếng trong khu vực.

rehabilitating former transgressors is a key goal of the program.

Việc cải tạo những người vi phạm trước đây là một mục tiêu chính của chương trình.

the community offered support to help transgressors reintegrate into society.

Đại diện cộng đồng đã cung cấp sự hỗ trợ để giúp những người vi phạm hòa nhập trở lại xã hội.

he studied the psychology of transgressors to understand their motivations.

Ông nghiên cứu tâm lý của những người vi phạm để hiểu động cơ của họ.

the report identified repeat transgressors and suggested preventative measures.

Báo cáo đã xác định những người vi phạm lặp lại và đề xuất các biện pháp phòng ngừa.

the judge carefully considered the history of the transgressors before sentencing.

Tòa án đã cân nhắc cẩn thận về lịch sử của những người vi phạm trước khi tuyên án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay