treasure

[Mỹ]/'treʒə/
[Anh]/'trɛʒɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giàu có, tài sản, đồ quý giá
vt. đánh giá cao; trân trọng
Word Forms
số nhiềutreasures
thì quá khứtreasured
hiện tại phân từtreasuring
ngôi thứ ba số íttreasures
quá khứ phân từtreasured

Cụm từ & Cách kết hợp

buried treasure

kho báu chôn giấu

treasure map

bản đồ kho báu

hidden treasure

kho báu ẩn giấu

treasure hunt

trò chơi tìm kho báu

priceless treasure

kho báu vô giá

sunken treasure

kho báu bị chìm

treasure chest

rương kho báu

pirate treasure

kho báu của hải tặc

treasure trove

kho báu

legendary treasure

kho báu huyền thoại

treasure house

ngôi nhà kho báu

treasure up

tìm kho báu

treasure hunter

thợ săn kho báu

Câu ví dụ

a treasure of inestimable value.

một kho tàng có giá trị vô giá.

the museum's mazy treasure house.

Ngôi nhà kho báu phức tạp của bảo tàng.

treasure sth. up in one's memory

giữ gìn điều gì đó trong tâm trí

I treasure your friendship.

Tôi trân trọng tình bạn của bạn.

We treasure our freedom.

Chúng tôi trân trọng tự do của mình.

your book is a treasure trove of unspeakable delights.

cuốn sách của bạn là một kho tàng những thú vui vô song.

the salvaging of treasure from wrecks.

việc trục vớt kho báu từ các con tàu đắm.

treasure manpower and material resources

bảo vệ nhân lực và nguồn lực vật liệu

Xi’an is an ancient city full of treasures and saintly relics.

Tây An là một thành phố cổ kính đầy ắp những kho báu và di tích thiêng liêng.

the island is treasured by walkers and conservationists.

hòn đảo được những người đi bộ đường dài và những người bảo tồn trân trọng.

They burred their treasure under the ground.

Họ chôn kho báu của mình dưới lòng đất.

The treasure dug out of the earth was a box of gold coins.

Kho báu được đào lên từ lòng đất là một hộp tiền vàng.

I certainly treasure the friendship between us very much.

Tôi thực sự rất trân trọng tình bạn giữa chúng ta.

He likes to treasure up stamps.

Anh ấy thích sưu tầm và trân trọng tem.

he was desolated by the deaths of his treasured friends.

Anh ấy vô cùng đau buồn vì cái chết của những người bạn quý giá của mình.

what other treasures remain sight unseen?.

những kho báu nào khác vẫn còn chưa được nhìn thấy?

The Arabian Nights and Treasure lsland are romances.

Arabian Nights và Treasure Island là những cuốn tiểu thuyết lãng mạn.

She treasured the painted likeness of her son.

Cô ấy trân trọng hình giống được vẽ của con trai mình.

Ví dụ thực tế

He called the cave a " scientific treasure" .

Anh ấy gọi hang động là "kho báu khoa học".

Nguồn: VOA Special English: World

Treasure your youth and the university experience before you.

Hãy trân trọng tuổi trẻ và trải nghiệm đại học của bạn.

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

Best of all, it gives me treasure.

Tốt nhất là, nó cho tôi kho báu.

Nguồn: The Growth History of a Little Princess

She called the glacier a national treasure.

Cô ấy gọi sông băng là kho báu quốc gia.

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

A treasure hunt is when you look for hidden treasure, Rolly.

Trò chơi tìm kho báu là khi bạn tìm kiếm kho báu ẩn, Rolly.

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

It is a true treasure of Texas, and the larger United States.

Đây là một kho tàng thực sự của Texas và của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.

Nguồn: National Parks of the United States

But to this German startup, our trash is their treasure.

Nhưng đối với startup người Đức này, rác thải của chúng ta là kho báu của họ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

Dreams of finding lost treasure almost came true recently.

Những giấc mơ tìm thấy kho báu bị mất gần đây đã suýt trở thành sự thật.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

Nepal is also rich in historical and cultural treasures.

Nepal cũng giàu có về các di sản lịch sử và văn hóa.

Nguồn: Creative Cloud Travel

These empty caches distract rivals from their real treasure.

Những bộ nhớ đệm trống này khiến đối thủ mất tập trung khỏi kho báu thực sự của họ.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay