trifold

[Mỹ]/ˈtraɪfəʊld/
[Anh]/ˈtraɪfoʊld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ba lần hoặc theo nhóm ba\nadj. có ba phần hoặc mục\nv. tăng lên gấp ba lần

Cụm từ & Cách kết hợp

trifold brochure

tờ gấp ba

trifold wallet

ví gấp ba

trifold display

bảng trưng bày gấp ba

trifold menu

thực đơn gấp ba

trifold flyer

tờ rơi gấp ba

trifold card

thẻ gấp ba

trifold poster

poster gấp ba

trifold pamphlet

tờ gấp nhỏ

trifold planner

nhật ký gấp ba

trifold presentation

bài thuyết trình gấp ba

Câu ví dụ

the brochure is designed to be trifold for easy handling.

brochure được thiết kế thành ba lần gấp để dễ dàng sử dụng.

they used a trifold display board for the science fair.

họ đã sử dụng một bảng hiển thị gấp ba lần cho hội chợ khoa học.

my presentation was organized in a trifold format.

bài thuyết trình của tôi được tổ chức theo định dạng gấp ba.

the trifold design makes it easier to read.

thiết kế gấp ba lần giúp việc đọc trở nên dễ dàng hơn.

she handed out trifold pamphlets at the event.

cô ấy phát tờ rơi gấp ba lần tại sự kiện.

we need a trifold menu for the restaurant.

chúng tôi cần một thực đơn gấp ba lần cho nhà hàng.

the trifold layout allows for more information.

bố cục gấp ba lần cho phép có thêm thông tin.

he created a trifold poster for the community project.

anh ấy đã tạo ra một áp phích gấp ba lần cho dự án cộng đồng.

the trifold design is popular among graphic designers.

thiết kế gấp ba lần được ưa chuộng trong số các nhà thiết kế đồ họa.

we printed our invitations in a trifold style.

chúng tôi đã in thiệp mời của mình theo phong cách gấp ba.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay