tucking in
tucking in
tucking away
tucking away
tucking under
tucking under
tucking up
tucking up
tucking down
tucking down
tucking back
tucking back
tucking side
tucking side
tucking fabric
tucking fabric
tucking shirt
tucking shirt
tucking blanket
tucking blanket
she is tucking her shirt into her pants.
Cô ấy đang nhét áo vào quần của mình.
he was tucking the blanket around the baby.
Anh ấy đang nhét tấm chăn quanh em bé.
they were tucking the flowers into the vase.
Họ đang nhét hoa vào bình.
she kept tucking her hair behind her ear.
Cô ấy liên tục nhét tóc ra sau tai.
he was tucking in his shirt before the meeting.
Anh ấy đang nhét áo vào trước cuộc họp.
the teacher noticed the students were tucking their notes away.
Giáo viên nhận thấy học sinh đang cất ghi chú của họ đi.
she was tucking the receipts into her wallet.
Cô ấy đang nhét hóa đơn vào ví của mình.
he is tucking the map into his backpack.
Anh ấy đang nhét bản đồ vào ba lô của mình.
they are tucking their children into bed.
Họ đang dắt con của họ vào giường.
she is tucking away some money for a rainy day.
Cô ấy đang tiết kiệm một ít tiền cho những ngày mưa.
tucking in
tucking in
tucking away
tucking away
tucking under
tucking under
tucking up
tucking up
tucking down
tucking down
tucking back
tucking back
tucking side
tucking side
tucking fabric
tucking fabric
tucking shirt
tucking shirt
tucking blanket
tucking blanket
she is tucking her shirt into her pants.
Cô ấy đang nhét áo vào quần của mình.
he was tucking the blanket around the baby.
Anh ấy đang nhét tấm chăn quanh em bé.
they were tucking the flowers into the vase.
Họ đang nhét hoa vào bình.
she kept tucking her hair behind her ear.
Cô ấy liên tục nhét tóc ra sau tai.
he was tucking in his shirt before the meeting.
Anh ấy đang nhét áo vào trước cuộc họp.
the teacher noticed the students were tucking their notes away.
Giáo viên nhận thấy học sinh đang cất ghi chú của họ đi.
she was tucking the receipts into her wallet.
Cô ấy đang nhét hóa đơn vào ví của mình.
he is tucking the map into his backpack.
Anh ấy đang nhét bản đồ vào ba lô của mình.
they are tucking their children into bed.
Họ đang dắt con của họ vào giường.
she is tucking away some money for a rainy day.
Cô ấy đang tiết kiệm một ít tiền cho những ngày mưa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay