tulip

[Mỹ]/'tjuːlɪp/
[Anh]/'tʊlɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bông hoa đẹp thường thấy ở Hà Lan
Word Forms
số nhiềutulips

Câu ví dụ

a hybrid tulip; a hybrid cell.

một tulip lai; một tế bào lai.

tulips may grow tall and leggy.

hoa tulip có thể phát triển cao và mọc cành lá.

an onion bulb; a tulip bulb.

củ hành tây; củ tulip.

They synchronized their trip with the annual tulip festival.

Họ đã đồng bộ chuyến đi của họ với lễ hội hoa tulip hàng năm.

She trimmed the stalks of the tulips before putting them in a vase.

Cô cắt tỉa những thân cây tulip trước khi bỏ chúng vào bình.

Candy Bianca Rose, Yellow Ranunculus,Sandersonia, Red Mona Lisa, Asclepias,Pink Bouvardia, Berzelia, Cotton Flower,Alchemilla, Nerine, Inzell Tulip, Purple Lysimachia,Ageratum, Erika

Candy Bianca Rose, hoa Ranunculus vàng, Sandersonia, Red Mona Lisa, Asclepias, Bouvardia hồng, Berzelia, Hoa bông cotton, Alchemilla, Nerine, Hoa tulip Inzell, Lysimachia tím, Ageratum, Erika

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay