unbleached flour; unbleached linen.
bột mì chưa tẩy trắng; vải lanh chưa tẩy
For example, in bondid hygrogram, the absolute humidity bleaching Board for up to 6%, and the absolute unbleached kraft paper up to 7.5% humidity.
Ví dụ, trong hygrogram liên kết, độ ẩm tuyệt đối của tấm tẩy trắng là tối đa 6% và độ ẩm tuyệt đối của giấy kraft chưa tẩy trắng là tối đa 7,5%.
deborah: I used plain white flour, but the brand (Bacheldre Watermill Stoneground Plain Unbleached White Flour) wasn't as refined as the usual ones so the rolls turned out slightly brown.
deborah: Tôi đã sử dụng bột mì trắng thường, nhưng nhãn hiệu (Bacheldre Watermill Stoneground Plain Unbleached White Flour) không tinh chế như những nhãn hiệu khác nên bánh mì cuộn có màu hơi nâu.
It's made with a nutritious blend of unbleached flour.
Nó được làm với sự pha trộn dinh dưỡng từ bột mì chưa tẩy trắng.
Nguồn: Scientific Insights Bilingual EditionEven the Ryslampa wire lamps have environmentally-friendly unbleached paper.
Ngay cả những bóng đèn dây Ryslampa cũng có giấy chưa tẩy trắng thân thiện với môi trường.
Nguồn: Charm CommandA clumsy band and button fastened her unbleached night-gown about the throat.
Một dải và nút vụng về đã cố định chiếc áo ngủ chưa tẩy trắng của cô ấy quanh cổ.
Nguồn: SummerShe handed a new and absolutely plain garment, of coarse and unbleached calico.
Cô ấy đưa một món đồ may mặc mới và hoàn toàn đơn giản, làm từ vải calico thô và chưa tẩy trắng.
Nguồn: Jude the Obscure (Part Two)Even the Ryslampa wire lamps of environmentally-friendly unbleached paper.
Ngay cả những bóng đèn dây Ryslampa cũng có giấy chưa tẩy trắng thân thiện với môi trường.
Nguồn: movieHealthy, unbleached corals rely on their algae, known as zooxanthellae to absorb some sunlight.
San hô khỏe mạnh, chưa tẩy trắng phụ thuộc vào tảo của chúng, được gọi là tảo xoắn để hấp thụ một số ánh sáng mặt trời.
Nguồn: Student Science JournalHe was barefoot, but he wore a clean shirt of unbleached cotton, open at the neck.
Anh ta đi chân trần, nhưng anh ta mặc một chiếc áo sơ mi sạch làm từ bông chưa tẩy trắng, mở ở cổ.
Nguồn: Ah, pioneers!It's virgin material, it's made from chlorine bleaching chemicals, and they said, use an unbleached bag, no chemicals.
Đây là vật liệu nguyên liệu, nó được làm từ hóa chất tẩy trắng clo, và họ nói, hãy sử dụng túi chưa tẩy trắng, không hóa chất.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2019 Collectionunbleached flour; unbleached linen.
bột mì chưa tẩy trắng; vải lanh chưa tẩy
For example, in bondid hygrogram, the absolute humidity bleaching Board for up to 6%, and the absolute unbleached kraft paper up to 7.5% humidity.
Ví dụ, trong hygrogram liên kết, độ ẩm tuyệt đối của tấm tẩy trắng là tối đa 6% và độ ẩm tuyệt đối của giấy kraft chưa tẩy trắng là tối đa 7,5%.
deborah: I used plain white flour, but the brand (Bacheldre Watermill Stoneground Plain Unbleached White Flour) wasn't as refined as the usual ones so the rolls turned out slightly brown.
deborah: Tôi đã sử dụng bột mì trắng thường, nhưng nhãn hiệu (Bacheldre Watermill Stoneground Plain Unbleached White Flour) không tinh chế như những nhãn hiệu khác nên bánh mì cuộn có màu hơi nâu.
It's made with a nutritious blend of unbleached flour.
Nó được làm với sự pha trộn dinh dưỡng từ bột mì chưa tẩy trắng.
Nguồn: Scientific Insights Bilingual EditionEven the Ryslampa wire lamps have environmentally-friendly unbleached paper.
Ngay cả những bóng đèn dây Ryslampa cũng có giấy chưa tẩy trắng thân thiện với môi trường.
Nguồn: Charm CommandA clumsy band and button fastened her unbleached night-gown about the throat.
Một dải và nút vụng về đã cố định chiếc áo ngủ chưa tẩy trắng của cô ấy quanh cổ.
Nguồn: SummerShe handed a new and absolutely plain garment, of coarse and unbleached calico.
Cô ấy đưa một món đồ may mặc mới và hoàn toàn đơn giản, làm từ vải calico thô và chưa tẩy trắng.
Nguồn: Jude the Obscure (Part Two)Even the Ryslampa wire lamps of environmentally-friendly unbleached paper.
Ngay cả những bóng đèn dây Ryslampa cũng có giấy chưa tẩy trắng thân thiện với môi trường.
Nguồn: movieHealthy, unbleached corals rely on their algae, known as zooxanthellae to absorb some sunlight.
San hô khỏe mạnh, chưa tẩy trắng phụ thuộc vào tảo của chúng, được gọi là tảo xoắn để hấp thụ một số ánh sáng mặt trời.
Nguồn: Student Science JournalHe was barefoot, but he wore a clean shirt of unbleached cotton, open at the neck.
Anh ta đi chân trần, nhưng anh ta mặc một chiếc áo sơ mi sạch làm từ bông chưa tẩy trắng, mở ở cổ.
Nguồn: Ah, pioneers!It's virgin material, it's made from chlorine bleaching chemicals, and they said, use an unbleached bag, no chemicals.
Đây là vật liệu nguyên liệu, nó được làm từ hóa chất tẩy trắng clo, và họ nói, hãy sử dụng túi chưa tẩy trắng, không hóa chất.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2019 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay