unblocks

[Mỹ]/[ˈʌnˌblɒks]/
[Anh]/[ˈʌnˌblɒks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Loại bỏ chướng ngại vật; dọn đường; làm cho một thứ gì đó có thể tiếp cận được khi trước đó bị chặn lại; giải phóng khỏi sự tắc nghẽn hoặc trở ngại.

Cụm từ & Cách kết hợp

unblocks the road

mở đường

unblocking access

kh mở quyền truy cập

unblocks the drain

mở rãnh thoát nước

unblocked channel

kênh mở

unblocks progress

mở tiến trình

unblocking traffic

kh mở giao thông

unblocks the port

mở cảng

unblocked path

đường đi mở

unblocks the line

mở đường dây

unblocking efforts

nỗ lực mở

Câu ví dụ

the new software unblocks access to premium features for subscribers.

Phần mềm mới mở khóa quyền truy cập vào các tính năng cao cấp cho người đăng ký.

regular maintenance unblocks the drain, preventing future flooding.

Việc bảo trì thường xuyên mở khóa đường thoát nước, ngăn ngừa lụt lội trong tương lai.

the security guard unblocks the entrance after verifying the id.

Nhân viên an ninh mở khóa lối vào sau khi xác minh danh tính.

removing the fallen tree unblocks the road for traffic.

Loại bỏ cây đổ mở khóa đường cho giao thông.

the key unblocks the door, allowing entry into the building.

Chìa khóa mở khóa cửa, cho phép ra vào tòa nhà.

the court ruling unblocks the merger between the two companies.

Quyết định của tòa án mở khóa sự sáp nhập giữa hai công ty.

a successful campaign unblocks funding for the research project.

Một chiến dịch thành công mở khóa nguồn tài trợ cho dự án nghiên cứu.

the new policy unblocks opportunities for young entrepreneurs.

Chính sách mới mở khóa cơ hội cho các doanh nhân trẻ.

the engineer's solution unblocks the bottleneck in the production line.

Giải pháp của kỹ sư mở khóa nút thắt cổ chai trong dây chuyền sản xuất.

the password unblocks the account, granting full access.

Mật khẩu mở khóa tài khoản, cấp quyền truy cập đầy đủ.

the government's actions unblocks trade between the two nations.

Hành động của chính phủ mở khóa thương mại giữa hai quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay