unchangeable

[Mỹ]/ʌn'tʃeɪn(d)ʒəb(ə)l/
[Anh]/ʌnˈtʃendʒəbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể thay đổi.

Câu ví dụ

It is unchangeable and permanent.

Nó không thể thay đổi và vĩnh viễn.

On condition that the front body shape of the projectile is unchangeable,a formula is obtained for determining the relation between the optimum boattail angle and the supersonic flight region.

Trong điều kiện hình dạng thân trước của đạn không thay đổi, ta thu được một công thức để xác định mối quan hệ giữa góc đuôi thuyền tối ưu và vùng bay siêu âm.

The laws of physics are unchangeable.

Các định luật vật lý là không thể thay đổi.

His decision is unchangeable.

Quyết định của anh ấy là không thể thay đổi.

The truth remains unchangeable.

Sự thật vẫn không thể thay đổi.

The principles of mathematics are unchangeable.

Các nguyên tắc của toán học là không thể thay đổi.

Her loyalty to her friends is unchangeable.

Lòng trung thành của cô với bạn bè là không thể thay đổi.

The unchangeable nature of human emotions.

Bản chất không thể thay đổi của cảm xúc con người.

The unchangeable fact that water freezes at 0 degrees Celsius.

Sự thật không thể thay đổi rằng nước đóng băng ở 0 độ Celsius.

The unchangeable beauty of a sunset.

Vẻ đẹp không thể thay đổi của một buổi hoàng hôn.

The unchangeable bond between siblings.

Mối liên kết không thể thay đổi giữa anh chị em.

The unchangeable laws of the universe.

Các định luật không thể thay đổi của vũ trụ.

Ví dụ thực tế

It doesn't dwell on the unchangeable past.

Nó không bận tâm đến quá khứ không thể thay đổi.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

The past is unchangeable, and the future is uncertain.

Quá khứ là không thể thay đổi, và tương lai là không chắc chắn.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Scientists used to believe that the brain was unchangeable and only degraded with age.

Các nhà khoa học từng tin rằng não bộ là không thể thay đổi và chỉ suy giảm theo tuổi tác.

Nguồn: Vox opinion

An unchangeable series of things unraveling itself in eternal sequences of cause and effect.

Một chuỗi những sự kiện không thể thay đổi tự diễn ra trong những chuỗi nguyên nhân và kết quả vĩnh cửu.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

You will eliminate the anxiety that comes from worrying about the unchangeable past or the unknowable future.

Bạn sẽ loại bỏ sự lo lắng bắt nguồn từ việc bận tâm về quá khứ không thể thay đổi hoặc tương lai không thể biết trước.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

" Unchanged and unchangeable, " was the reply.

"Không đổi và không thể thay đổi," là câu trả lời.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

Rather than dismissing ourselves as unchangeable creatures of habit, we can instead direct our own change by consciously developing new habits.

Thay vì cho rằng chúng ta là những sinh vật không thể thay đổi theo thói quen, chúng ta có thể chủ động định hướng sự thay đổi của chính mình bằng cách phát triển những thói quen mới một cách có ý thức.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Be extraordinarily curious and don't assume the status quo is unchangeable.

Hãy vô cùng tò mò và đừng cho rằng hiện trạng là không thể thay đổi.

Nguồn: Stanford Open Course: Negotiation Skills

Up on the heights, battalions of black pines witnessed the change, themselves unchangeable.

Lên trên đỉnh cao, những trung đoàn thông đen chứng kiến sự thay đổi, bản thân chúng không thể thay đổi.

Nguồn: The Room with a View (Part Two)

Rather than dismissing ourselves as unchangeable creatures of habit, we can instead direct our own change by consiciously developing new habits.

Thay vì cho rằng chúng ta là những sinh vật không thể thay đổi theo thói quen, chúng ta có thể chủ động định hướng sự thay đổi của chính mình bằng cách phát triển những thói quen mới một cách có ý thức.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay