underpinning

[Mỹ]/'ʌndəpɪnɪŋ/
[Anh]/ˌʌndɚ'pɪnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nền tảng, cột trụ, hỗ trợ
Word Forms
số nhiềuunderpinnings
hiện tại phân từunderpinning

Câu ví dụ

the theme of honour underpinning the two books.

chủ đề về danh dự là nền tảng của hai cuốn sách.

the theoretical underpinning for free-market economics.

cơ sở lý thuyết cho nền kinh tế tự do.

The CIA’s philosophy is to demystify the cooking process by revealing the underpinnings of technique that form the foundation of all great meals.

Triết lý của CIA là giải mã quá trình nấu ăn bằng cách tiết lộ nền tảng của kỹ thuật tạo nên nền tảng của tất cả các bữa ăn tuyệt vời.

Built upon the underpinnings of the Mercedes-Benz M-class, the unibody 2011 Jeep Grand Cherokee wears cleaner sheetmetal that is still instantly recognizable for what it is.

Dựa trên nền tảng của Mercedes-Benz M-class, Jeep Grand Cherokee 2011 với thân vỏ sạch hơn vẫn dễ dàng nhận ra ngay là gì.

So saying, she seated herself on the underpinning of the fence and hummed:-- "Mon bras si dodu, "My arm so plump, Ma jambe bien faite My leg well formed, Et le temps perdu." And time wasted.

Nói như vậy, cô ngồi xuống chân tường của hàng rào và ngân nga:--

Strong communication skills are the underpinning of a successful career.

Kỹ năng giao tiếp tốt là nền tảng của một sự nghiệp thành công.

A solid understanding of mathematics is the underpinning of many scientific disciplines.

Hiểu biết vững chắc về toán học là nền tảng của nhiều ngành khoa học.

Trust is the underpinning of any healthy relationship.

Niềm tin là nền tảng của bất kỳ mối quan hệ lành mạnh nào.

The rule of law is the underpinning of a democratic society.

Thực thi pháp luật là nền tảng của một xã hội dân chủ.

Ethical behavior is the underpinning of a reputable business.

Hành vi đạo đức là nền tảng của một doanh nghiệp uy tín.

Research and data analysis are the underpinning of evidence-based decision-making.

Nghiên cứu và phân tích dữ liệu là nền tảng của việc ra quyết định dựa trên bằng chứng.

Theoretical frameworks provide the underpinning for practical applications.

Các khuôn khổ lý thuyết cung cấp nền tảng cho các ứng dụng thực tế.

A strong work ethic is the underpinning of personal and professional success.

Đạo đức làm việc vững mạnh là nền tảng của sự thành công cá nhân và chuyên nghiệp.

Education serves as the underpinning for societal progress and development.

Giáo dục đóng vai trò là nền tảng cho sự tiến bộ và phát triển của xã hội.

Cultural values often form the underpinning of societal norms and behaviors.

Các giá trị văn hóa thường tạo thành nền tảng của các chuẩn mực và hành vi xã hội.

Ví dụ thực tế

It's threatening the very underpinnings of our society.

Nó đang đe dọa đến những nền tảng cơ bản của xã hội chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

This was the underpinning of Crespo Island. This was land.

Đây là nền tảng của Đảo Crespo. Đây là đất.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Now, finally I want to consider the psychology underpinning the traditional holiday hotel industry.

Bây giờ, cuối cùng tôi muốn xem xét tâm lý học nền tảng ngành công nghiệp khách sạn nghỉ lễ truyền thống.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

When quiescent, the fountain becomes the underpinning for the elegant displays of snow that Cambridge so unfailingly provides.

Khi tĩnh lặng, đài phun nước trở thành nền tảng cho những màn trình diễn tuyết thanh lịch mà Cambridge luôn cung cấp.

Nguồn: Entering Harvard University

Next year, the country's foreign trade growth will have a strong underpinning, and will step up to high-quality growth.

Năm tới, tăng trưởng thương mại nước ngoài của đất nước sẽ có nền tảng vững chắc và sẽ hướng tới tăng trưởng chất lượng cao hơn.

Nguồn: CRI Online December 2018 Collection

Meanwhile, the shady labor practices underpinning the food delivery industry worry Chan.

Trong khi đó, những phương pháp lao động mờ ám hỗ trợ ngành công nghiệp giao đồ ăn khiến Chan lo lắng.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

They are the underpinning of the ecological systems where they exist, just like coral reefs.

Chúng là nền tảng của các hệ sinh thái mà chúng tồn tại, giống như các rạn san hô.

Nguồn: Vox opinion

He says skilled workers are main forces underpinning China's manufacturing sector and innovation drive.

Ông nói rằng lực lượng lao động lành nghề là lực lượng chính hỗ trợ ngành sản xuất và thúc đẩy đổi mới của Trung Quốc.

Nguồn: CRI Online April 2022 Collection

The basic underpinnings of the rule of law in Venezuela have degraded to an alarming degree.

Những nền tảng cơ bản của pháp quyền ở Venezuela đã xuống cấp đến mức đáng báo động.

Nguồn: VOA Regular Speed September 2016 Compilation

Cryptocurrency markets were in turmoil as more signs emerged of problems with the infrastructure underpinning digital assets.

Thị trường tiền điện tử hỗn loạn khi có thêm nhiều dấu hiệu về những vấn đề với cơ sở hạ tầng hỗ trợ tài sản kỹ thuật số.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay