undiscriminating taste
gu thưởng vị không có phân biệt
undiscriminating approach
phương pháp không có phân biệt
undiscriminating consumer
người tiêu dùng không có phân biệt
undiscriminating audience
khán giả không có phân biệt
undiscriminating friend
người bạn không có phân biệt
undiscriminating love
tình yêu không có phân biệt
undiscriminating loyalty
lòng trung thành không có phân biệt
undiscriminating support
sự ủng hộ không có phân biệt
undiscriminating admiration
sự ngưỡng mộ không có phân biệt
undiscriminating kindness
sự tốt bụng không có phân biệt
his undiscriminating taste in music makes him enjoy all genres.
khẩu vị âm nhạc không phân biệt của anh ấy khiến anh ấy thích tất cả các thể loại.
undiscriminating consumers often buy products without checking quality.
Người tiêu dùng thiếu phân biệt thường mua sản phẩm mà không kiểm tra chất lượng.
she has an undiscriminating love for all animals, big and small.
Cô ấy có một tình yêu không phân biệt với tất cả các loài động vật, lớn và nhỏ.
his undiscriminating approach to food led him to try exotic dishes.
Cách tiếp cận không phân biệt với đồ ăn của anh ấy đã khiến anh ấy thử các món ăn lạ.
undiscriminating support from fans can boost a team's morale.
Sự ủng hộ không phân biệt từ người hâm mộ có thể tăng cường tinh thần của một đội.
the undiscriminating nature of the internet allows for a wide range of opinions.
Bản chất không phân biệt của internet cho phép có nhiều ý kiến khác nhau.
undiscriminating advertising can sometimes mislead consumers.
Quảng cáo thiếu phân biệt đôi khi có thể đánh lừa người tiêu dùng.
his undiscriminating enthusiasm for travel took him to many countries.
Niềm đam mê không phân biệt với việc đi du lịch của anh ấy đã đưa anh ấy đến nhiều quốc gia.
undiscriminating friendships can lead to a diverse social circle.
Những tình bạn không phân biệt có thể dẫn đến một mạng lưới xã hội đa dạng.
her undiscriminating curiosity drives her to learn about various cultures.
Sự tò mò không phân biệt của cô ấy thúc đẩy cô ấy tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.
undiscriminating taste
gu thưởng vị không có phân biệt
undiscriminating approach
phương pháp không có phân biệt
undiscriminating consumer
người tiêu dùng không có phân biệt
undiscriminating audience
khán giả không có phân biệt
undiscriminating friend
người bạn không có phân biệt
undiscriminating love
tình yêu không có phân biệt
undiscriminating loyalty
lòng trung thành không có phân biệt
undiscriminating support
sự ủng hộ không có phân biệt
undiscriminating admiration
sự ngưỡng mộ không có phân biệt
undiscriminating kindness
sự tốt bụng không có phân biệt
his undiscriminating taste in music makes him enjoy all genres.
khẩu vị âm nhạc không phân biệt của anh ấy khiến anh ấy thích tất cả các thể loại.
undiscriminating consumers often buy products without checking quality.
Người tiêu dùng thiếu phân biệt thường mua sản phẩm mà không kiểm tra chất lượng.
she has an undiscriminating love for all animals, big and small.
Cô ấy có một tình yêu không phân biệt với tất cả các loài động vật, lớn và nhỏ.
his undiscriminating approach to food led him to try exotic dishes.
Cách tiếp cận không phân biệt với đồ ăn của anh ấy đã khiến anh ấy thử các món ăn lạ.
undiscriminating support from fans can boost a team's morale.
Sự ủng hộ không phân biệt từ người hâm mộ có thể tăng cường tinh thần của một đội.
the undiscriminating nature of the internet allows for a wide range of opinions.
Bản chất không phân biệt của internet cho phép có nhiều ý kiến khác nhau.
undiscriminating advertising can sometimes mislead consumers.
Quảng cáo thiếu phân biệt đôi khi có thể đánh lừa người tiêu dùng.
his undiscriminating enthusiasm for travel took him to many countries.
Niềm đam mê không phân biệt với việc đi du lịch của anh ấy đã đưa anh ấy đến nhiều quốc gia.
undiscriminating friendships can lead to a diverse social circle.
Những tình bạn không phân biệt có thể dẫn đến một mạng lưới xã hội đa dạng.
her undiscriminating curiosity drives her to learn about various cultures.
Sự tò mò không phân biệt của cô ấy thúc đẩy cô ấy tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay