a person of unsound mind
một người không tỉnh táo
That bridge looks unsound to me.
Cái cầu kia có vẻ không an toàn đối với tôi.
Don’t listen to unsound advice.
Đừng nghe theo lời khuyên không hợp lý.
I am afraid that it is an unsound investment.
Tôi sợ rằng đó là một khoản đầu tư không tốt.
I had an intuitive conviction that there was something unsound in him.
Tôi có một niềm tin trực giác rằng có điều gì đó không ổn với anh ta.
He escaped a prison sentence by reason of unsound mind at the time the crime was committed.
Anh ta đã thoát khỏi án tù vì không tỉnh táo vào thời điểm phạm tội.
a person of unsound mind
một người không tỉnh táo
That bridge looks unsound to me.
Cái cầu kia có vẻ không an toàn đối với tôi.
Don’t listen to unsound advice.
Đừng nghe theo lời khuyên không hợp lý.
I am afraid that it is an unsound investment.
Tôi sợ rằng đó là một khoản đầu tư không tốt.
I had an intuitive conviction that there was something unsound in him.
Tôi có một niềm tin trực giác rằng có điều gì đó không ổn với anh ta.
He escaped a prison sentence by reason of unsound mind at the time the crime was committed.
Anh ta đã thoát khỏi án tù vì không tỉnh táo vào thời điểm phạm tội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay