upside-down world
thế giới đảo ngược
upside-down view
góc nhìn đảo ngược
turned upside-down
bị đảo ngược
upside-down life
cuộc sống đảo ngược
upside-down image
hình ảnh lộn ngược
feeling upside-down
cảm thấy đảo ngược
completely upside-down
hoàn toàn đảo ngược
upside-down cake
bánh lộn ngược
upside-down situation
tình huống đảo ngược
upside-down thinking
tư duy đảo ngược
the world felt upside-down after the unexpected news.
thế giới cảm thấy đảo ngược sau tin tức bất ngờ.
he felt upside-down and dizzy after riding the roller coaster.
anh cảm thấy đảo ngược và chóng mặt sau khi đi tàu đu quay.
the photo was intentionally taken with the room looking upside-down.
bức ảnh được chụp chủ động với căn phòng trông đảo ngược.
my life has been completely upside-down since the move.
cuộc sống của tôi đã hoàn toàn đảo ngược kể từ khi chuyển đi.
the acrobat balanced upside-down on a single pole.
người biểu diễn xiếc giữ thăng bằng trên đầu khi đang đứng trên một cây cột duy nhất.
the economy is upside-down, with inflation rising.
nền kinh tế đang đảo ngược, với tình trạng lạm phát tăng cao.
the map was upside-down, making navigation difficult.
bản đồ bị lật ngược, gây khó khăn cho việc điều hướng.
she felt upside-down and confused by the situation.
cô ấy cảm thấy đảo ngược và bối rối trước tình hình.
the artist created a sculpture that appeared upside-down.
nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc trông có vẻ đảo ngược.
the car was hanging upside-down from the tree.
chiếc xe đang treo ngược đầu trên cây.
the company's structure was completely upside-down.
cấu trúc của công ty hoàn toàn đảo ngược.
upside-down world
thế giới đảo ngược
upside-down view
góc nhìn đảo ngược
turned upside-down
bị đảo ngược
upside-down life
cuộc sống đảo ngược
upside-down image
hình ảnh lộn ngược
feeling upside-down
cảm thấy đảo ngược
completely upside-down
hoàn toàn đảo ngược
upside-down cake
bánh lộn ngược
upside-down situation
tình huống đảo ngược
upside-down thinking
tư duy đảo ngược
the world felt upside-down after the unexpected news.
thế giới cảm thấy đảo ngược sau tin tức bất ngờ.
he felt upside-down and dizzy after riding the roller coaster.
anh cảm thấy đảo ngược và chóng mặt sau khi đi tàu đu quay.
the photo was intentionally taken with the room looking upside-down.
bức ảnh được chụp chủ động với căn phòng trông đảo ngược.
my life has been completely upside-down since the move.
cuộc sống của tôi đã hoàn toàn đảo ngược kể từ khi chuyển đi.
the acrobat balanced upside-down on a single pole.
người biểu diễn xiếc giữ thăng bằng trên đầu khi đang đứng trên một cây cột duy nhất.
the economy is upside-down, with inflation rising.
nền kinh tế đang đảo ngược, với tình trạng lạm phát tăng cao.
the map was upside-down, making navigation difficult.
bản đồ bị lật ngược, gây khó khăn cho việc điều hướng.
she felt upside-down and confused by the situation.
cô ấy cảm thấy đảo ngược và bối rối trước tình hình.
the artist created a sculpture that appeared upside-down.
nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc trông có vẻ đảo ngược.
the car was hanging upside-down from the tree.
chiếc xe đang treo ngược đầu trên cây.
the company's structure was completely upside-down.
cấu trúc của công ty hoàn toàn đảo ngược.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay