vegan

[Mỹ]/'viːg(ə)n/
[Anh]/'viɡən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người theo chủ nghĩa thuần chay, người không tiêu thụ bất kỳ sản phẩm động vật nào.
Word Forms
số nhiềuvegans

Câu ví dụ

She follows a vegan diet.

Cô ấy theo đuổi chế độ ăn chay.

He is a dedicated vegan activist.

Anh ấy là một nhà hoạt động quyền lợi động vật ăn chay tận tâm.

Many vegan options are available at this restaurant.

Có rất nhiều lựa chọn ăn chay tại nhà hàng này.

My friend is considering going vegan.

Bạn tôi đang cân nhắc việc trở thành người ăn chay.

Veganism is gaining popularity worldwide.

Chủ nghĩa ăn chay đang ngày càng trở nên phổ biến trên toàn thế giới.

She is passionate about vegan cooking.

Cô ấy đam mê nấu ăn chay.

He avoids products that are not vegan-friendly.

Anh ấy tránh các sản phẩm không thân thiện với người ăn chay.

The vegan community is growing rapidly.

Cộng đồng ăn chay đang phát triển nhanh chóng.

I enjoy trying new vegan recipes.

Tôi thích thử các công thức nấu ăn chay mới.

There are many health benefits associated with a vegan lifestyle.

Có rất nhiều lợi ích sức khỏe liên quan đến lối sống ăn chay.

Ví dụ thực tế

In other words, they were habitual vegans.

Nói cách khác, họ là những người ăn chay trường hợp.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Yeah, she became a vegan after she got married.

Ừ, cô ấy trở thành người ăn chay sau khi kết hôn.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

The problem was that my father was a vegan.

Vấn đề là bố tôi là người ăn chay.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

But personally, me becoming a vegan would take some persuading.

Nhưng cá nhân tôi, việc tôi trở thành người ăn chay sẽ cần phải thuyết phục.

Nguồn: 6 Minute English

And 'going (something)', in this case 'vegan', becoming vegan.

Và 'đi (thứ gì đó)', trong trường hợp này là 'ăn chay', trở thành người ăn chay.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

I'm not a vegan, but I like to claim it, I'm a vegan.

Tôi không phải là người ăn chay, nhưng tôi thích tuyên bố là như vậy, tôi là người ăn chay.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

Jay went vegan about six months ago.

Jay đã trở thành người ăn chay khoảng sáu tháng trước.

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

Yeah, so, it basically means to become vegan.

Ừ, về cơ bản, nó có nghĩa là trở thành người ăn chay.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Now, first of all, I'm primarily vegan.

Bây giờ, trước hết, tôi chủ yếu là người ăn chay.

Nguồn: Connection Magazine

I'm not vegan. I love Italian food.

Tôi không phải là người ăn chay. Tôi yêu thích ẩm thực Ý.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay