verbal

[Mỹ]/ˈvɜːbl/
[Anh]/ˈvɜːrbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến từ ngữ hoặc lời nói, nói hơn là viết
n. động từ không hạn định; dạng không hạn định của một động từ
Word Forms
số nhiềuverbals

Cụm từ & Cách kết hợp

verbal communication

giao tiếp bằng lời nói

verbal agreement

thỏa thuận bằng lời

verbal abuse

bạo hành bằng lời nói

verbal warning

cảnh báo bằng lời nói

verbal ability

khả năng bằng lời nói

verbal instruction

hướng dẫn bằng lời nói

non verbal

phi ngôn ngữ

Câu ví dụ

a verbal agreement to sell.

một thỏa thuận bằng miệng để bán.

a lot of verbal froth

nhiều bọt mép vô nghĩa.

a merely verbal distinction.

một sự khác biệt chỉ mang tính ngôn từ.

a verbal aptitude test.

một bài kiểm tra năng khiếu ngôn ngữ.

spontaneous verbal utterance

phát ngôn tự phát

forms of non-verbal communication.

các hình thức giao tiếp phi ngôn ngữ.

He launched into a verbal assault on tabloid journalism.

Anh ta đã lao vào một cuộc tấn công bằng lời nói vào báo lá cải.

a horizontal study of verbal ability; a horizontal transfer for an employee.

một nghiên cứu ngang về khả năng ngôn ngữ; một chuyển giao ngang cho nhân viên.

untaught people whose verbal skills are grossly deficient;

những người không được dạy dỗ mà kỹ năng giao tiếp lại rất kém;

Ví dụ thực tế

It's beyond my verbal description what I feel.

Nó vượt quá khả năng mô tả bằng lời của tôi về những gì tôi cảm thấy.

Nguồn: VOA Standard August 2015 Collection

Remember, no verbal message is going to be faster than the verbal message.

Hãy nhớ rằng, không có thông điệp bằng lời nào nhanh hơn thông điệp bằng lời.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

The important thing here is that both motor and verbal tics are present.

Điều quan trọng ở đây là cả các cơn co giật vận động và bằng lời đều có mặt.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Great. I just have to warn you, it'll involve humiliation, degradation and verbal abuse.

Tuyệt vời. Tôi chỉ phải cảnh báo bạn, nó sẽ liên quan đến sự sỉ nhục, hạ thấp và lạm dụng bằng lời nói.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

We transmit verbal information, ideas, feelings, emotions.

Chúng tôi truyền tải thông tin, ý tưởng, cảm xúc và tình cảm bằng lời nói.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Good grades, S.A.T. scores, basic verbal skills.

Điểm số tốt, điểm thi S.A.T., kỹ năng bằng lời cơ bản.

Nguồn: Modern Family Season 6

A verbal response would not be appropriate.

Một phản hồi bằng lời không phù hợp.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Their memories are geared towards certain kinds of stimuli, either verbal or visual.

Những ký ức của họ hướng tới một số loại kích thích nhất định, bằng lời hoặc bằng hình ảnh.

Nguồn: Science in Life

OK. So, Phil, I know the verbal 'reach'.

OK. Vậy, Phil, tôi biết 'phạm vi' bằng lời.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

The abuse is verbal at first, then physical.

Ban đầu, sự lạm dụng là bằng lời nói, sau đó là thể chất.

Nguồn: Stephen King on Writing

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay