verbals

[US]/[ˈvɜːbəls]/
[UK]/[ˈvɜːrbəlz]/
Frequency: Very High

Translation

n. lời bày tỏ bằng lời hoặc phát biểu; Một người nói nhiều hoặc mạnh mẽ.
adj. Liên quan đến hoặc bao gồm các từ.

Phrases & Collocations

verbal agreements

thỏa thuận bằng lời

verbal contract

hợp đồng bằng lời

verbal warning

cảnh báo bằng lời

verbals only

chỉ bằng lời

verbal communication

giao tiếp bằng lời

verbal promise

lời hứa bằng lời

verbal assurance

đảm bảo bằng lời

verbally agreed

đã đồng ý bằng lời

verbal exchange

trao đổi bằng lời

verbal feedback

phản hồi bằng lời

Example Sentences

she enjoys going for a walk in the park every sunday.

Cô ấy thích đi dạo trong công viên mỗi chủ nhật.

he decided to take a break from studying.

Anh ấy quyết định nghỉ giải lao khỏi việc học.

they plan on visiting europe next summer.

Họ dự định đến thăm châu Âu vào mùa hè tới.

we are looking forward to hearing from you soon.

Chúng tôi rất mong sớm nhận được tin của bạn.

the company is committed to providing excellent customer service.

Công ty cam kết cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.

i need to get my car repaired this weekend.

Tôi cần phải sửa xe của mình vào cuối tuần này.

he is eager to learn a new language.

Anh ấy rất háo hức học một ngôn ngữ mới.

she is thinking about applying for a new job.

Cô ấy đang suy nghĩ về việc ứng tuyển vào một công việc mới.

they are trying to improve their english skills.

Họ đang cố gắng cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.

we are hoping to see you at the conference.

Chúng tôi hy vọng sẽ gặp bạn tại hội nghị.

he intends to start his own business.

Anh ấy dự định bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

she manages to finish all her tasks on time.

Cô ấy luôn hoàn thành tất cả các nhiệm vụ của mình đúng thời hạn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now