violence

[Mỹ]/ˈvaɪələns/
[Anh]/ˈvaɪələns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mãnh liệt; sự xâm lấn; sự vi phạm; sự bóp méo.
Word Forms
số nhiềuviolences

Cụm từ & Cách kết hợp

domestic violence

bạo lực gia đình

physical violence

bạo lực thể chất

family violence

bạo lực gia đình

do violence to

tấn công bằng bạo lực

marital violence

bạo lực gia đình

brutal violence

bạo lực tàn bạo

Ví dụ thực tế

Crouch fought violence with violence, and authorized the use of the Unforgivable Curses against suspects.

Crouch đã trả đũa bạo lực bằng bạo lực, và cho phép sử dụng những Ám Ảnh Nghiêm Trọng đối với những đối tượng bị nghi ngờ.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Violence will only be met with more violence.

Bạo lực chỉ sẽ bị đáp trả bằng nhiều bạo lực hơn.

Nguồn: English proverbs

Men are exposed to more acts of random physical violence.

Nam giới phải đối mặt với nhiều hành vi bạo lực thể chất ngẫu nhiên hơn.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

The United Nations Security Council criticizing the violence.

Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc đã chỉ trích bạo lực.

Nguồn: CNN Listening Collection November 2012

All three networks show the Selma violence.

Tất cả ba mạng lưới đều phát sóng về vụ bạo lực ở Selma.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

The police say Mr. Han incited that violence.

Cảnh sát nói rằng ông Han đã kích động vụ bạo lực đó.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2015

We have seen unimaginable violence carried out in the name of religion.

Chúng tôi đã chứng kiến những hành vi bạo lực khó lường được thực hiện dưới danh nghĩa tôn giáo.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2017 Collection

So far, there's been no significant violence.

Cho đến nay, chưa có bất kỳ bạo lực đáng kể nào.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Notre Dame survived the violence and the occupation of war.

Nhà thờ Đức Bà đã sống sót qua bạo lực và sự chiếm đóng của chiến tranh.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

I've experienced exploitation and violence at work.

Tôi đã trải qua sự bóc lột và bạo lực tại nơi làm việc.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay