violently

[Mỹ]/ˈvaɪələntlɪ/
[Anh]/'vaɪələntli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. với sức mạnh và cường độ lớn; theo cách thể hiện sự hung hãn hoặc cơn thịnh nộ cực độ.

Cụm từ & Cách kết hợp

thrashing about violently

giữt lẫy lùng

Câu ví dụ

They have been violently advocating neutrality.

Họ đã tích cực ủng hộ sự trung lập một cách bạo lực.

The dog had been violently sick on the floor.

Con chó đã bị ốm rất nặng trên sàn nhà.

This drug can make some people violently ill.

Thuốc này có thể khiến một số người mắc bệnh nặng.

he swore violently under his breath.

Anh ta lẩm bẩm một cách bạo lực dưới hơi thở.

a sea of blue sky violently eclipsed by showers.

một biển trời xanh lam bị mưa xối xả che khuất.

It reacts violently with oxygen difluoride and barium peroxide.

Nó phản ứng dữ dội với oxy difluoride và barium peroxide.

The ship's lanterns swung violently in the raging storm.

Những chiếc đèn trên tàu lắc lư dữ dội trong cơn bão hoành hành.

Her heart beat violently when she received the letter.

Trái tim cô ấy đập mạnh khi cô ấy nhận được lá thư.

Her horse shied violently at a gorse bush.

Con ngựa của cô ấy giật mình một cách bạo lực khi nhìn thấy một bụi gai.

the boat rolled violently, her decks awash.

Con thuyền lắc lư mạnh mẽ, boong tàu ngập nước.

The prisoner’s limbs flailed violently because of the pain.

Các chi của tù nhân vùng vẫy dữ dội vì đau đớn.

The junta reacted violently to the perceived threat to its authority.

Khu trục quân sự đã phản ứng một cách bạo lực với mối đe dọa tiềm tàng đối với quyền lực của mình.

The nitrocellulose produced by this method is EXPLOSIVE and can deflagrate or even detonate violently on shock, friction, or spark when dry.

Thuốc súng không khói do phương pháp này sản xuất là VĂN ĐỘC và có thể cháy lan hoặc thậm chí nổ mạnh khi tiếp xúc với va đập, ma sát hoặc tia lửa khi khô.

a soft silvery metallic element of the alkali metal group; burns in air and reacts violently in water; occurs in carnallite and lepidolite and pollucite.

một nguyên tố kim loại mềm, màu bạc của nhóm kim loại kiềm; cháy trong không khí và phản ứng mạnh với nước; có mặt trong carnallite, lepidolite và pollucite.

Ví dụ thực tế

" Not another one! " exclaimed Professor McGonagall violently.

“Không lại nữa!” th giáo sư McGonagall quát lên đầy giận dữ.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Parents should never treat their children violently.

Cha mẹ không bao giờ nên đối xử với con cái một cách bạo lực.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

It means to push or hit something very violently.

Nó có nghĩa là đẩy hoặc đánh một cái gì đó rất bạo lực.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Meanwhile, the South is resisting these new racial reforms, often violently.

Trong khi đó, miền Nam đang phản đối những cải cách chủng tộc mới này, thường là bạo lực.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

Harry shook his head violently to shut Neville up, but Professor McGonagall had seen.

Harry lắc đầu một cách bạo lực để im Neville lại, nhưng giáo sư McGonagall đã thấy.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Well, first off, by conquering it — and conquering it violently.

Thật ra, trước tiên là chinh phục nó - và chinh phục nó một cách bạo lực.

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

Children need sturdy clothes, because they like to play so violently.

Trẻ em cần quần áo chắc chắn, vì chúng thích chơi đùa rất bạo lực.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

You know, the ground shook so violently that I was terrified.

Bạn biết đấy, mặt đất rung chuyển dữ dội đến mức tôi vô cùng sợ hãi.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

It shakes its tail violently and it also makes that sound — rattle.

Nó vẫy đuôi một cách bạo lực và nó cũng tạo ra âm thanh đó - tiếng lạch cạch.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Just then the shape turned and with a fierce cry attacked Mr Rochester violently.

Ngay lúc đó, hình dạng đó quay lại và với một tiếng thét dữ dội, tấn công ông Rochester một cách bạo lực.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay