voicing

[Mỹ]/[ˈvɔɪsɪŋ]/
[Anh]/[ˈvɔɪsɪŋ]/

Dịch

n. hành động phát âm điều gì đó; cách phát âm điều gì đó; quá trình thêm âm thanh vào nhạc cụ; chất lượng giọng nói
v. để diễn đạt bằng lời nói; để tuyên bố; để thêm âm thanh vào nhạc cụ
Word Forms
số nhiềuvoicings

Cụm từ & Cách kết hợp

voicing concerns

Viết ý kiến lo ngại

voicing support

Viết ý kiến ủng hộ

voicing opinions

Viết ý kiến

voicing dissatisfaction

Viết ý kiến không hài lòng

voicing agreement

Viết ý kiến đồng ý

voiced concerns

Đã nêu ý kiến lo ngại

voicing issues

Viết ý kiến về vấn đề

voicing feedback

Viết phản hồi

voicing dissent

Viết ý kiến phản đối

voicing views

Viết quan điểm

Câu ví dụ

the company is considering outsourcing its customer service and voice support.

Doanh nghiệp đang cân nhắc việc thuê ngoài dịch vụ chăm sóc khách hàng và hỗ trợ giọng nói của mình.

he practiced his vocal exercises to improve his voice projection for the stage.

Anh ấy tập luyện các bài tập thanh nhạc để cải thiện khả năng phát âm trên sân khấu.

the new software allows for seamless voice integration with other applications.

Phần mềm mới cho phép tích hợp giọng nói một cách mượt mà với các ứng dụng khác.

she recorded a voice message to confirm her attendance at the meeting.

Cô ấy đã ghi âm một thông điệp giọng nói để xác nhận sự tham dự của mình tại cuộc họp.

the actor's unique voice added depth and character to the role.

Giọng nói độc đáo của diễn viên đã thêm chiều sâu và tính cách cho vai diễn.

we need to improve the clarity of the voice recording for better understanding.

Chúng ta cần cải thiện độ rõ ràng của bản ghi âm giọng nói để dễ hiểu hơn.

the system uses voice recognition to identify the user and grant access.

Hệ thống sử dụng nhận diện giọng nói để xác định người dùng và cấp quyền truy cập.

the radio broadcast featured a compelling voice reading poetry.

Bản phát thanh radio có một giọng đọc hấp dẫn đọc thơ.

the ai assistant responded to my query using a natural-sounding voice.

Trợ lý AI đã trả lời câu hỏi của tôi bằng giọng nói tự nhiên.

the singer’s powerful voice captivated the entire audience.

Giọng hát mạnh mẽ của ca sĩ đã chinh phục toàn bộ khán giả.

the documentary included interviews with individuals sharing their personal voice.

Phim tài liệu bao gồm các cuộc phỏng vấn với những cá nhân chia sẻ giọng nói cá nhân của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay